FC Schalke 04 vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: FC Schalke 04 1-6 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Schalke 04 thắng 1, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
- Sân vận động
- VELTINS-Arena, Gelsenkirchen
- Trọng tài
- R. Hartmann
- Phong độ
- LWLDW FC Schalke 04
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- 6' 0-1 M. Thorsby · D. Doekhi
- 31' M. Bülter11m 1-1
- 36' 1-2 S. Becker · J. Siebatcheu
- 45'+2 Malick Thiaw
- 45'+3 1-3 J. Haberer
- HT1-3
- 46' 1-4 S. Becker
- 61' ▲ F. Flick ▼ T. Krauß
- 61' ▲ D. Latza ▼ A. Král
- 61' ▲ J. Larsson ▼ D. Drexler
- 71' ▲ F. Mollet ▼ R. Zalazar
- 71' ▲ S. Polter ▼ S. Terodde
- 71' ▲ S. Michel ▼ S. Becker
- 71' ▲ K. Behrens ▼ J. Siebatcheu
- 75' ▲ M. Pantović ▼ M. Thorsby
- 84' ▲ L. Öztunalı ▼ J. Haberer
- 85' ▲ P. Jaeckel ▼ D. Doekhi
- 87' 1-5 S. Michel
- 90' 1-6 S. Michel · K. Behrens
- FT1-6
Đội hình
- 13A. Schwolow 4.9
- 27C. Brunner 6.2
- 4M. Yoshida 6.3
- 33M. Thiaw 6.2
- 2T. Ouwejan 6.7
- 6T. Krauß ▼ 61' 6.2
- 30A. Král ▼ 61' 6.0
- 11M. Bülter ⚽ 6.5
- 10R. Zalazar ▼ 71' 6.5
- 24D. Drexler ▼ 61' 6.7
- 9S. Terodde ▼ 71' 6.9
Dự bị 9
- 17F. Flick ▲ 61' 6.7
- 8D. Latza ▲ 61' 6.5
- 7J. Larsson ▲ 61' 6.3
- 20F. Mollet ▲ 71' 6.3
- 40S. Polter ▲ 71' 6.9
- 41H. Matriciani
- 29T. Mohr
- 1R. Fährmann
- 35M. Kamiński
- 1F. Rønnow 7.9
- 5D. Doekhi ⇢ ▼ 85' 7.3
- 31R. Knoche 6.5
- 4Diogo Leite 6.9
- 6J. Ryerson 7.5
- 2M. Thorsby ⚽ ▼ 75' 7.0
- 8R. Khedira 6.7
- 19J. Haberer ⚽ ▼ 84' 7.5
- 23N. Gießelmann 6.9
- 27S. Becker ⚽2 ▼ 71' 8.9
- 45J. Siebatcheu ⇢ ▼ 71' 7.5
Dự bị 9
- 11S. Michel ⚽2 ▲ 71' 8.3
- 17K. Behrens ▲ 71' 6.9
- 32M. Pantović ▲ 75' 6.9
- 7L. Öztunalı ▲ 84'
- 3P. Jaeckel ▲ 85'
- 28C. Trimmel
- 37L. Grill
- 24G. Haraguchi
- 13A. Schäfer
Thống kê
01⚑8
⚑200
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm12
7Trúng đích7
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
8Phạt góc2
0Việt vị3
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
1Cứu thua6
480Chuyền bóng341
382Chuyền chính xác232
80%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu61
67Ghi được95
91Thủng lưới65
1.43Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn29
25Hiệp hai50