1. FC Union Berlin vs FC Schalke 04
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 FC Schalke 04 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, FC Schalke 04 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- D. Schlager
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- LWLDW FC Schalke 04
- 2' Christopher Trimmel
- 34' William
- HT0-0
- 62' ▲ P. Musa ▼ J. Pohjanpalo
- 64' ▲ B. Raman ▼ William
- 64' ▲ N. Boujellab ▼ N. Bentaleb
- 69' ▲ G. Prömel ▼ C. Gentner
- 75' Florian Hübner
- 82' Petar Musa
- 85' Amine Harit
- 85' ▲ C. Teuchert ▼ T. Awoniyi
- FT0-0
Đội hình
- 20L. Karius 7.0
- 19F. Hübner 7.3
- 28C. Trimmel 7.0
- 23N. Gießelmann 7.2
- 31R. Knoche 6.9
- 5M. Friedrich 7.0
- 34C. Gentner ▼ 69' 6.9
- 30R. Andrich 7.3
- 9J. Pohjanpalo ▼ 62' 7.7
- 32M. Ingvartsen 6.5
- 14T. Awoniyi ▼ 85' 5.9
Dự bị 9
- 24P. Musa ▲ 62' 6.3
- 21G. Prömel ▲ 69' 7.2
- 36C. Teuchert ▲ 85' 6.3
- 18K. Endo
- 6J. Ryerson
- 8L. Dajaku
- 15M. Bülter
- 33S. Griesbeck
- 12J. Jensen
- 1R. Fährmann 7.3
- 30S. Mustafi 7.9
- 17B. Stambouli 7.2
- 20S. Kolašinac 6.3
- 13William ▼ 64' 6.3
- 31T. Becker 7.3
- 33M. Thiaw 7.9
- 10N. Bentaleb ▼ 64' 6.2
- 8S. Serdar 6.9
- 25A. Harit 6.2
- 43M. Hoppe 6.9
Dự bị 9
- 9B. Raman ▲ 64' 6.5
- 16N. Boujellab ▲ 64' 7.0
- 3H. Mendyl
- 40C. Bozdogan
- 34M. Langer
- 28A. Schöpf
- 24B. Oczipka
- 6Omar Mascarell
- 37L. Mercan
Thống kê
03⚑1
⚑620
37%Kiểm soát bóng63%
20Dứt điểm5
3Trúng đích0
10Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
1Phạt góc6
2Việt vị0
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
335Chuyền bóng561
227Chuyền chính xác442
68%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 44 | +55 | 78 | |
| 2 | 34 | 60 - 32 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 75 - 46 | +29 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 37 | +24 | 61 | |
| 5 | 34 | 69 - 53 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 53 - 39 | +14 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 43 | +7 | 50 | |
| 8 | 34 | 64 - 56 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 52 - 54 | -2 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 56 | -17 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 26 - 52 | -26 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 31 | |
| 18 | 34 | 25 - 86 | -61 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu43
66Ghi được47
57Thủng lưới98
1.5Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai18