1. FC Kaiserslautern vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Kaiserslautern 0-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: 1. FC Kaiserslautern thắng 1, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Kaiserslautern
- WDWDL VfL Wolfsburg
- HT0-0
- 57' ▲ Y. Orozco ▼ A. Dejagah
- 64' ▲ T. Hitzlsperger ▼ M. Schäfer
- 67' ▲ N. Jørgensen ▼ J. Derstroff
- 67' ▲ A. Wooten ▼ P. De Wit
- 86' ▲ K. Fortounis ▼ R. Sukuta-Pasu
- 88' ▲ A. Madlung ▼ M. Russ
- FT0-0
Đội hình
- 1T. Sippel
- 6M. Abel
- 3L. Jessen
- 2J. Simunek
- 23F. Dick
- 21P. De Wit ▼ 67'
- 8C. Tiffert
- 4A. Borysiuk
- 16R. Sukuta-Pasu ▼ 86'
- 11S. Wagner
- 35J. Derstroff ▼ 67'
Dự bị 7
- 22N. Jørgensen ▲ 67'
- 37A. Wooten ▲ 67'
- 28K. Fortounis ▲ 86'
- 7O. Kirch
- 25A. Yahia
- 26S. Zellner
- 32M. Müller
- 1D. Benaglio
- 23M. Russ ▼ 88'
- 25Chris
- 4M. Schäfer ▼ 64'
- 3Felipe Lopes
- 34R. Rodriguez
- 7Josué
- 15C. Träsch
- 24A. Dejagah ▼ 57'
- 33P. Helmes
- 18M. Mandzukic
Dự bị 7
- 30Y. Orozco ▲ 57'
- 10T. Hitzlsperger ▲ 64'
- 17A. Madlung ▲ 88'
- 13M. Hasebe
- 35M. Hitz
- 40S. Polter
- 44G. Sio
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 25 | +55 | 81 | |
| 2 | 34 | 77 - 22 | +55 | 73 | |
| 3 | 34 | 74 - 44 | +30 | 64 | |
| 4 | 34 | 49 - 24 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 44 | +8 | 54 | |
| 6 | 34 | 63 - 46 | +17 | 53 | |
| 7 | 34 | 41 - 45 | -4 | 48 | |
| 8 | 34 | 47 - 60 | -13 | 44 | |
| 9 | 34 | 49 - 58 | -9 | 42 | |
| 10 | 34 | 38 - 49 | -11 | 42 | |
| 11 | 34 | 41 - 47 | -6 | 41 | |
| 12 | 34 | 45 - 61 | -16 | 40 | |
| 13 | 34 | 47 - 51 | -4 | 39 | |
| 14 | 34 | 36 - 49 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 31 | |
| 17 | 34 | 39 - 75 | -36 | 30 | |
| 18 | 34 | 24 - 54 | -30 | 23 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
29Ghi được49
57Thủng lưới63
0.78Bàn thắng mỗi trận1.4
6Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn24
15Hiệp hai26