MSV Duisburg
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Osnabrück

MSV Duisburg vs VfL Osnabrück

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-0 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 7 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 4, VfL Osnabrück thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 32
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WLWWL MSV Duisburg
WWLWL VfL Osnabrück
  1. 25' T. Janotta R. Fabinski
  2. 30' F. Kruger 1-0
  3. HT1-0
  4. 56' Rasim Bulić
  5. 56' Niklas Wiemann
  6. 63' L. Lobinger T. Topken
  7. 68' D. Kopacz T. Lesueur
  8. 72' C. Noss D. Kother
  9. 72' C. Coskun M. Gockan
  10. 73' Florian Krüger
  11. 75' Christian Viet
  12. 79' R. Tesche B. Jacobsen
  13. 79' J. Kania F. Wagner
  14. 79' K. Proger P. Kammerbauer
  15. 81' L. Muller F. Kruger
  16. 86' Can Coskun
  17. 90'+5 Maximilian Braune
  18. 90'+2 Conor Noß
  19. FT1-0

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 7.2
  2. 20N. Jessen 7.0
  3. 29J. Bitter 7.3
  4. 5T. Fleckstein 7.7
  5. 40B. Schlicke 7.3
  6. 17M. Gockan ▼ 72' 7.0
  7. 26F. Kruger ▼ 81' 7.2
  8. 10C. Viet 7.2
  9. 6R. Bulic 6.9
  10. 31D. Kother ▼ 72' 6.9
  11. 22T. Topken ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 7J. Bookjans
  3. 14C. Noss ▲ 72' 6.5
  4. 18S. Meuer
  5. 19L. Muller ▲ 81' 6.3
  6. 27C. Coskun ▲ 72' 6.5
  7. 37P. Sussek
  8. 38G. E. Sadlek
  9. 45L. Lobinger ▲ 63' 6.7
VfL Osnabrück Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Timo Schultz
  1. 21L. Jonsson 6.9
  2. 27R. Fabinski ▼ 25' 6.9
  3. 24J. Muller 6.9
  4. 25N. Wiemann 6.3
  5. 31P. Kammerbauer ▼ 79' 7.2
  6. 26F. Wagner ▼ 79' 7.3
  7. 15B. Jacobsen ▼ 79' 6.9
  8. 23T. Lesueur ▼ 68' 6.3
  9. 37I. Badjie 6.3
  10. 18L. Kehl 6.9
  11. 11R. Meissner 6.6

Dự bị 9

  1. 1N. Sauter
  2. 3F. Christensen
  3. 6B. Henning
  4. 8R. Tesche ▲ 79' 6.6
  5. 9J. Kania ▲ 79' 6.3
  6. 10K. Proger ▲ 79' 6.9
  7. 20T. Janotta ▲ 25' 6.5
  8. 22B. Riesselmann
  9. 29D. Kopacz ▲ 68' 6.6

Thống kê

060
110
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm9
4Trúng đích3
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
0Phạt góc1
4Việt vị2
14Phạm lỗi14
6Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
385Chuyền bóng548
286Chuyền chính xác434
74%Chính xác chuyền79%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu45
82Ghi được76
53Thủng lưới45
1.95Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu