VfL Osnabrück
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
MSV Duisburg

VfL Osnabrück vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: VfL Osnabrück 0-0 MSV Duisburg tại 3. Liga, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Osnabrück thắng 3, hòa 4, MSV Duisburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 13
Sân vận động
Bremer Brücke, Osnabruck
Phong độ
WWLWL VfL Osnabrück
LWWLW MSV Duisburg
  1. 13' Patrick Kammerbauer
  2. 32' Jesse Edem Tugbenyo
  3. 40' Christian Viet
  4. HT0-0
  5. 51' Alexander Hahn
  6. 62' P. Sussek J. Symalla
  7. 67' M. Gockan J. Tugbenyo
  8. 67' A. Visser F. Kruger
  9. 72' Bjarke Jacobsen
  10. 81' K. Proger D. Kopacz
  11. 81' K. Schumacher F. Christensen
  12. 86' M. Dittgen C. Noss
  13. 86' B. Schlicke C. Viet
  14. 89' Joshua Bitter
  15. 90'+5 Tony Lesueur
  16. 90' B. Henning K. Wiethaup
  17. 90'+5 L. Ihorst R. Meissner
  18. 90' T. Lesueur L. Kehl
  19. FT0-0

Đội hình

VfL Osnabrück Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Timo Schultz
  1. 21L. Jonsson
  2. 27R. Fabinski
  3. 24J. Muller
  4. 25N. Wiemann
  5. 31P. Kammerbauer
  6. 19K. Wiethaup ▼ 90'
  7. 15B. Jacobsen
  8. 3F. Christensen ▼ 81'
  9. 29D. Kopacz ▼ 81'
  10. 18L. Kehl ▼ 90'
  11. 11R. Meissner ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 1N. Sauter
  2. 4Y. Karademir
  3. 6B. Henning ▲ 90'
  4. 10K. Proger ▲ 81'
  5. 13K. Schumacher ▲ 81'
  6. 14L. Ihorst ▲ 90'
  7. 20T. Janotta
  8. 23T. Lesueur ▲ 90'
  9. 26F. Wagner
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune
  2. 29J. Bitter
  3. 5T. Fleckstein
  4. 42A. Hahn
  5. 27C. Coskun
  6. 33J. Tugbenyo ▼ 67'
  7. 6R. Bulic
  8. 23J. Symalla ▼ 62'
  9. 10C. Viet ▼ 86'
  10. 14C. Noss ▼ 86'
  11. 26F. Kruger ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 11M. Dittgen ▲ 86'
  3. 17M. Gockan ▲ 67'
  4. 19L. Muller
  5. 22T. Topken
  6. 30A. Visser ▲ 67'
  7. 37P. Sussek ▲ 62'
  8. 38G. E. Sadlek
  9. 40B. Schlicke ▲ 86'

Thống kê

03
40
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu42
76Ghi được82
45Thủng lưới53
1.69Bàn thắng mỗi trận1.95
19Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu