MSV Duisburg
3 : 6
FT · Hiệp một 1:2
·
VfL Osnabrück

MSV Duisburg vs VfL Osnabrück

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 3-6 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 2 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 4, VfL Osnabrück thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 20
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
N. Winter
Phong độ
WLWWL MSV Duisburg
WWLWL VfL Osnabrück
  1. 8' 0-1 S. Klaas · M. Heider
  2. 13' M. Stoppelkamp · J. Yeboah 1-1
  3. 27' 1-2 B. Simakala · M. Heider
  4. 35' Marvin Knoll
  5. 37' Marvin Bakalorz
  6. HT1-2
  7. 47' 1-3 S. Köhler · S. Klaas
  8. 52' 1-4 M. Heider · S. Klaas
  9. 54' M. Frey K. Pusch
  10. 55' J. Hettwer O. Ademi
  11. 58' L. Kunze B. Simakala
  12. 61' M. Ajani J. Yeboah
  13. 62' T. Beermannphản lưới 2-4
  14. 66' Niko Bretschneider
  15. 71' A. Bouhaddouz · J. Hettwer 3-4
  16. 75' M. Haas F. Kleinhansl
  17. 75' U. Bapoh S. Köhler
  18. 81' 3-5 L. Kunze · U. Bapoh
  19. 83' L. Gugganig S. Klaas
  20. 84' F. Higl M. Heider
  21. 90'+2 3-6 F. Higl · M. Haas
  22. FT3-6

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: H. Schmidt
  1. 30J. Coppens
  2. 21R. Feltscher
  3. 14S. Velkov
  4. 27N. Bretschneider
  5. 17M. Knoll
  6. 6M. Bakalorz
  7. 10M. Stoppelkamp
  8. 7K. Pusch ▼ 54'
  9. 11A. Bouhaddouz
  10. 29O. Ademi ▼ 55'
  11. 39J. Yeboah ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 37M. Frey ▲ 54'
  2. 13J. Hettwer ▲ 55'
  3. 20M. Ajani ▲ 61'
  4. 24M. Braune
  5. 18C. Jander
  6. 5L. Kwadwo
  7. 28O. Steurer
  8. 23N. Stierlin
  9. 15T. Fleckstein
VfL Osnabrück Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Scherning
  1. 22P. Kühn
  2. 33T. Beermann
  3. 18M. Trapp
  4. 23O. Traorè
  5. 8U. Taffertshofer
  6. 6S. Köhler ▼ 75'
  7. 26S. Klaas ▼ 83'
  8. 20M. Heider ▼ 84'
  9. 11B. Simakala ▼ 58'
  10. 30A. Opoku
  11. 3F. Kleinhansl ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 13L. Kunze ▲ 58'
  2. 24M. Haas ▲ 75'
  3. 16U. Bapoh ▲ 75'
  4. 4L. Gugganig ▲ 83'
  5. 17F. Higl ▲ 84'
  6. 1T. Wiesner
  7. 10O. Wähling
  8. 29D. Itter
  9. 7S. Bertram

Thống kê

037
700
51%Kiểm soát bóng49%
6Dứt điểm14
3Trúng đích9
3Chệch đích5
7Phạt góc7
3Việt vị4
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu49
56Ghi được101
85Thủng lưới59
1.27Bàn thắng mỗi trận2.06
11Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu