VfL Osnabrück
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
MSV Duisburg

VfL Osnabrück vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: VfL Osnabrück 1-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 7 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Osnabrück thắng 3, hòa 4, MSV Duisburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 2
Phong độ
WWLWL VfL Osnabrück
WLWWL MSV Duisburg
  1. HT0-0
  2. 46' H. Savran 1-0
  3. 70' T. Bröker T. Erat
  4. 71' R. Kristo O. Wriedt
  5. 76' S. Brandstetter T. Albutat
  6. 78' M. Hohnstedt J. Reimerink
  7. 83' K. Onuegbu A. Wiegel
  8. 84' T. Willers H. Savran
  9. 90'+3 1-1 B. Bajić
  10. FT1-1

Đội hình

VfL Osnabrück HLV: J. Enochs
  1. 21M. Gersbeck
  2. 5D. Pisot
  3. 3A. Syhre
  4. 16M. El Bouazzati
  5. 6A. Dercho
  6. 8B. Schulz
  7. 25C. Groß
  8. 15J. Reimerink ▼ 78'
  9. 9H. Savran ▼ 84'
  10. 20M. Heider
  11. 11O. Wriedt ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 18R. Kristo ▲ 71'
  2. 23M. Hohnstedt ▲ 78'
  3. 24T. Willers ▲ 84'
  4. 30N. Sangare
  5. 7B. Renneke
  6. 14A. Arslan
  7. 1F. Lehmann
MSV Duisburg HLV: I. Grouev
  1. 1M. Flekken
  2. 5B. Bajić
  3. 17K. Wolze
  4. 3E. Hajri
  5. 19N. Klotz
  6. 13Z. Janjić
  7. 7A. Wiegel ▼ 83'
  8. 14T. Albutat ▼ 76'
  9. 23F. Schnellhardt
  10. 29T. Erat ▼ 70'
  11. 11S. Iljutcenko

Dự bị 7

  1. 8T. Bröker ▲ 70'
  2. 9S. Brandstetter ▲ 76'
  3. 10K. Onuegbu ▲ 83'
  4. 26A. Engin
  5. 6M. Dausch
  6. 18T. Blomeyer
  7. 22Daniel Zeaiter

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MSV Duisburg
38 52 - 32 +20 68
2
Holstein Kiel
38 59 - 25 +34 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 62 - 50 +12 63
4
1. FC Magdeburg
38 53 - 36 +17 61
5
FSV Zwickau
38 47 - 54 -7 56
6
VfL Osnabrück
38 46 - 43 +3 54
7
SV Wehen
38 45 - 42 +3 53
8
Chemnitzer FC
38 54 - 51 +3 52
9
SC Preußen Münster
38 49 - 43 +6 51
10
SG Sonnenhof Grossaspach
38 48 - 48 0 51
11
VfR Aalen
38 52 - 36 +16 48
12
Sportfreunde Lotte
38 46 - 47 -1 48
13
Hallescher FC
38 34 - 39 -5 48
14
FC Rot-Weiß Erfurt
38 34 - 47 -13 47
15
Hansa Rostock
38 44 - 46 -2 46
16
Fortuna Köln
38 37 - 59 -22 46
17
SV Werder Bremen II
38 32 - 48 -16 45
18
SC Paderborn 07
38 38 - 57 -19 44
19
1. FSV Mainz 05 II
38 41 - 58 -17 40
20
Eintracht Frankfurt
38 38 - 50 -12 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
46Ghi được53
43Thủng lưới34
1.21Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu