MSV Duisburg
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
TSV 1860 München

MSV Duisburg vs TSV 1860 München

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 1, TSV 1860 München thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 30
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WLDDW TSV 1860 München
  1. HT0-0
  2. 60' J. Bitter · B. Schlicke 1-0
  3. 67' C. Viet C. Noss
  4. 67' T. Topken F. Kruger
  5. 69' 1-1 T. Jacobsen11m
  6. 77' D. Philipp J. Steinkotter
  7. 81' D. Kother L. Lobinger
  8. 82' J. Symalla N. Jessen
  9. 82' J. Tugbenyo S. Meuer
  10. 83' Tim Danhof
  11. 86' P. Hobsch K. Volland
  12. 88' Aljaž Casar
  13. 90'+4 Thomas Dähne
  14. 90'+4 Thore Jacobsen
  15. 90'+1 M. Schroter P. Maier
  16. 90'+1 R. Schifferl T. Danhof
  17. 90' T. Topken 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 7.0
  2. 29J. Bitter 7.9
  3. 5T. Fleckstein 7.2
  4. 40B. Schlicke 7.3
  5. 20N. Jessen ▼ 82' 6.2
  6. 8A. Casar 6.9
  7. 18S. Meuer ▼ 82' 6.7
  8. 27C. Coskun 6.6
  9. 14C. Noss ▼ 67' 7.2
  10. 26F. Kruger ▼ 67' 6.9
  11. 45L. Lobinger ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 7J. Bookjans
  3. 10C. Viet ▲ 67' 6.5
  4. 17M. Gockan
  5. 19L. Muller
  6. 22T. Topken ▲ 67' 7.3
  7. 23J. Symalla ▲ 82' 6.9
  8. 31D. Kother ▲ 81' 6.7
  9. 33J. Tugbenyo ▲ 82' 7.0
TSV 1860 München Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Markus Kauczinski
  1. 21T. Dahne 6.9
  2. 33L. Fassmann 6.2
  3. 16M. Reinthaler 6.9
  4. 3S. Voet 6.9
  5. 2T. Danhof ▼ 90' 6.6
  6. 5T. Jacobsen 7.3
  7. 26P. Maier ▼ 90' 6.9
  8. 41C. Lippmann 7.0
  9. 31K. Volland ▼ 86' 7.9
  10. 9J. Steinkotter ▼ 77' 6.6
  11. 22S. Haugen 7.0

Dự bị 9

  1. 40P. Bachmann
  2. 4J. Verlaat
  3. 8D. Philipp ▲ 77' 6.2
  4. 17M. Schroter ▲ 90'
  5. 20S. Althaus
  6. 29M. Rittmuller
  7. 30M. Wolfram
  8. 34P. Hobsch ▲ 86' 6.3
  9. 37R. Schifferl ▲ 90'

Thống kê

014
621
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm13
6Trúng đích3
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
4Phạt góc6
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
354Chuyền bóng459
273Chuyền chính xác375
77%Chính xác chuyền82%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
82Ghi được72
53Thủng lưới61
1.95Bàn thắng mỗi trận1.57
12Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu