TSV 1860 München
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
MSV Duisburg

TSV 1860 München vs MSV Duisburg

Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 3-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 6, hòa 1, MSV Duisburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 11
Sân vận động
Städtisches Stadion an der Grünwalder Straße, München
Phong độ
WLDDW TSV 1860 München
WWLWW MSV Duisburg
  1. 14' Tunay Deniz
  2. 39' Patrick Sussek
  3. 41' S. Haugen · T. Deniz 1-0
  4. 42' 1-1 J. Bitter · J. Symalla
  5. HT1-1
  6. 46' S. Meuer J. Tugbenyo
  7. 63' C. Noss C. Viet
  8. 73' M. Christiansen T. Deniz
  9. 73' P. Hobsch F. Niederlechner
  10. 77' D. Philipp K. Volland
  11. 78' S. Haugen · P. Hobsch 2-1
  12. 87' M. Gockan C. Coskun
  13. 87' F. Kruger P. Sussek
  14. 87' A. Visser J. Symalla
  15. 90'+2 Thilo Topken
  16. 90' M. Reinthaler S. Haugen
  17. 90' T. Jacobsen · D. Philipp 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

TSV 1860 München Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Patrick Glöckner
  1. 21T. Dahne 7.3
  2. 25S. Dulic 6.5
  3. 37R. Schifferl 6.9
  4. 3S. Voet 7.0
  5. 29M. Rittmuller 6.6
  6. 36T. Deniz ▼ 73' 6.9
  7. 5T. Jacobsen 7.5
  8. 41C. Lippmann 6.7
  9. 31K. Volland ▼ 77' 6.5
  10. 22S. Haugen ⚽2 ▼ 90' 8.9
  11. 7F. Niederlechner ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 40P. Bachmann
  2. 2T. Danhof
  3. 8D. Philipp ▲ 77' 6.3
  4. 13M. Christiansen ▲ 73' 6.7
  5. 16M. Reinthaler ▲ 90'
  6. 26P. Maier
  7. 30M. Wolfram
  8. 33L. Fassmann
  9. 34P. Hobsch ▲ 73' 6.5
MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 6.3
  2. 29J. Bitter 7.2
  3. 5T. Fleckstein 7.0
  4. 42A. Hahn 6.9
  5. 27C. Coskun ▼ 87' 6.6
  6. 6R. Bulic 6.7
  7. 10C. Viet ▼ 63' 6.7
  8. 23J. Symalla ▼ 87' 7.2
  9. 33J. Tugbenyo ▼ 46' 6.7
  10. 37P. Sussek ▼ 87' 6.9
  11. 22T. Topken 6.3

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 14C. Noss ▲ 63' 6.9
  3. 17M. Gockan ▲ 87' 6.2
  4. 18S. Meuer ▲ 46' 6.7
  5. 20N. Jessen
  6. 26F. Kruger ▲ 87' 6.3
  7. 28F. Egerer
  8. 30A. Visser ▲ 87' 6.3
  9. 40B. Schlicke

Thống kê

013
820
36%Kiểm soát bóng64%
7Dứt điểm14
4Trúng đích6
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
3Phạt góc8
0Việt vị2
14Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
287Chuyền bóng508
229Chuyền chính xác438
80%Chính xác chuyền86%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
72Ghi được82
61Thủng lưới53
1.57Bàn thắng mỗi trận1.95
13Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu