MSV Duisburg
0 : 6
FT · Hiệp một 0:3
·
TSV 1860 München

MSV Duisburg vs TSV 1860 München

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 0-6 TSV 1860 München tại 3. Liga, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 1, TSV 1860 München thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 35
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WWLDD TSV 1860 München
  1. 9' 0-1 M. Biankadi · S. Lex
  2. 20' 0-2 M. Bär11m
  3. 22' 0-3 S. Lex · M. Bär
  4. 38' S. Salger L. Morgalla
  5. 40' Philipp Steinhart
  6. HT0-3
  7. 46' O. Ademi A. Bouhaddouz
  8. 46' V. Gembalies M. Bakalorz
  9. 46' N. Stierlin M. Knoll
  10. 49' 0-4 Y. Deichmann · E. Tallig
  11. 65' Tobias Fleckstein
  12. 66' F. Greilinger E. Tallig
  13. 66' 0-5 F. Greilinger · S. Lex
  14. 69' Vincent Gembalies
  15. 70' 0-6 M. Bär
  16. 74' J. Hettwer M. Stoppelkamp
  17. 74' A. Bakir K. Pusch
  18. 82' K. Goden S. Lex
  19. 82' M. Ćoćić Q. Moll
  20. 82' A. Freitag M. Biankadi
  21. FT0-6

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: H. Schmidt
  1. 1L. Weinkauf
  2. 5L. Kwadwo
  3. 15T. Fleckstein
  4. 17M. Knoll ▼ 46'
  5. 6M. Bakalorz ▼ 46'
  6. 10M. Stoppelkamp ▼ 74'
  7. 7K. Pusch ▼ 74'
  8. 37M. Frey
  9. 20M. Ajani
  10. 11A. Bouhaddouz ▼ 46'
  11. 39J. Yeboah

Dự bị 9

  1. 29O. Ademi ▲ 46'
  2. 26V. Gembalies ▲ 46'
  3. 23N. Stierlin ▲ 46'
  4. 13J. Hettwer ▲ 74'
  5. 9A. Bakir ▲ 74'
  6. 14S. Velkov
  7. 30J. Coppens
  8. 27N. Bretschneider
  9. 18C. Jander
TSV 1860 München Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Köllner
  1. 1M. Hiller
  2. 36P. Steinhart
  3. 27S. Belkahia
  4. 39L. Morgalla ▼ 38'
  5. 5Q. Moll ▼ 82'
  6. 20Y. Deichmann
  7. 14D. Dressel
  8. 8E. Tallig ▼ 66'
  9. 7S. Lex ▼ 82'
  10. 19M. Biankadi ▼ 82'
  11. 15M. Bär

Dự bị 9

  1. 6S. Salger ▲ 38'
  2. 11F. Greilinger ▲ 66'
  3. 16K. Goden ▲ 82'
  4. 30M. Ćoćić ▲ 82'
  5. 34A. Freitag ▲ 82'
  6. 3N. Lang
  7. 24N. Wicht
  8. 22T. Linsbichler
  9. 37D. Hundertmark

Thống kê

027
410
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm10
5Trúng đích7
2Chệch đích3
7Phạt góc4
0Việt vị2
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu47
56Ghi được90
85Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận1.91
11Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu