VfL Osnabrück vs SV Waldhof Mannheim
Tỷ số chung cuộc: VfL Osnabrück 4-1 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: VfL Osnabrück thắng 4, hòa 2, SV Waldhof Mannheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 29
- Sân vận động
- Bremer Brücke, Osnabruck
- Phong độ
- LWWLW VfL Osnabrück
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- 12' D. Kopacz 1-0
- 15' Lukas Klünter
- HT1-0
- 46' Diego Michel
- 54' R. Meissner · L. Kehl 2-0
- 55' ▲ K. Asallari ▼ L. Bierschenk
- 55' ▲ Masca ▼ D. Michel
- 57' ▲ F. Christensen ▼ I. Badjie
- 60' Oluwaseun Ogbemudia
- 66' ▲ V. Thill ▼ D. Kryeziu
- 66' ▲ D. Mendes ▼ S. Abifade
- 69' R. Meissner 3-0
- 70' ▲ K. Proger ▼ P. Kammerbauer
- 70' ▲ T. Lesueur ▼ D. Kopacz
- 77' Bjarke Jacobsen
- 80' ▲ R. Tesche ▼ F. Wagner
- 80' ▲ J. Kania ▼ L. Kehl
- 84' R. Fabinski · T. Lesueur 4-0
- 86' Julian Rieckmann
- 88' Kai Pröger
- 90' 4-1 F. Lohkemper · J. Rieckmann
- FT4-1
Đội hình
- 21L. Jonsson 6.2
- 27R. Fabinski ⚽ 7.9
- 24J. Muller 6.9
- 25N. Wiemann 6.7
- 31P. Kammerbauer ▼ 70' 6.6
- 26F. Wagner ▼ 80' 7.3
- 15B. Jacobsen 6.9
- 37I. Badjie ▼ 57' 6.9
- 29D. Kopacz ⚽ ▼ 70' 8.0
- 18L. Kehl ⇢ ▼ 80' 8.3
- 11R. Meissner ⚽2 9.2
Dự bị 9
- 1N. Sauter
- 3F. Christensen ▲ 57' 6.5
- 4Y. Karademir
- 8R. Tesche ▲ 80' 6.3
- 9J. Kania ▲ 80' 6.2
- 10K. Proger ▲ 70' 6.3
- 19K. Wiethaup
- 22B. Riesselmann
- 23T. Lesueur ▲ 70' 6.9
- 1T. Nijhuis 6.5
- 24L. Klunter 6.7
- 6N. Hoffmann 6.3
- 5O. Ogbemudia 6.2
- 25S. Ba 7.0
- 21J. Rieckmann ⇢ 6.9
- 41D. Kryeziu ▼ 66' 6.2
- 28D. Michel ▼ 55' 6.7
- 17S. Abifade ▼ 66' 6.6
- 7L. Bierschenk ▼ 55' 6.3
- 9F. Lohkemper ⚽ 7.3
Dự bị 8
- 16J. Niemann
- 12V. Thill ▲ 66' 6.9
- 14E. Iwe
- 18S. Yigit
- 20K. Asallari ▲ 55' 6.6
- 29N. X. Muteba NTumba
- 35D. Mendes ▲ 66' 6.3
- 38Masca ▲ 55' 6.2
Thống kê
02⚑4
⚑440
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm10
9Trúng đích1
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
418Chuyền bóng408
348Chuyền chính xác336
83%Chính xác chuyền82%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu41
76Ghi được62
45Thủng lưới74
1.69Bàn thắng mỗi trận1.51
19Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai41