SV Waldhof Mannheim
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
VfL Osnabrück

SV Waldhof Mannheim vs VfL Osnabrück

Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 3-2 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 2, hòa 2, VfL Osnabrück thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 6
Sân vận động
Carl-Benz Stadion, Mannheim
Phong độ
DLLLW SV Waldhof Mannheim
WWLWL VfL Osnabrück
  1. 22' F. Lohkemper · S. Voelcke 1-0
  2. 25' 1-1 J. Zwarts · N. Niehoff
  3. HT1-1
  4. 46' M. Thalhammer R. Benatelli
  5. 46' T. Sechelmann S. Voelcke
  6. 46' T. Boyd K. Okpala
  7. 53' Henning Matriciani
  8. 55' 1-2 L. Kehl · E. Engelhardt
  9. 60' Lars Kehl
  10. 70' S. Abifade N. Shipnoski
  11. 76' M. Thalhammer · S. Abifade 2-2
  12. 77' R. Tesche L. Kehl
  13. 77' B. Beyer J. Zwarts
  14. 81' K. Arase F. Lohkemper
  15. 84' M. Müller J. Wulff
  16. 84' M. Gyamfi B. Conus
  17. 90' Maxwell Gyamfi
  18. 90'+3 L. Mulaj N. Wiemann
  19. 90'+2 T. Boyd 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Trares
  1. 1J. Bartels 6.2
  2. 24L. Klünter 6.3
  3. 5M. Seegert 6.6
  4. 20H. Matriciani 6.6
  5. 2S. Voelcke ▼ 46' 7.3
  6. 21J. Rieckmann 6.6
  7. 11R. Benatelli ▼ 46' 6.3
  8. 9F. Lohkemper ▼ 81' 7.3
  9. 10M. Kobylański 7.5
  10. 7N. Shipnoski ▼ 70' 6.7
  11. 32K. Okpala ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 31M. Thalhammer ▲ 46' 6.9
  2. 4T. Sechelmann ▲ 46' 6.7
  3. 13T. Boyd ▲ 46' 7.5
  4. 17S. Abifade ▲ 70' 7.7
  5. 36K. Arase ▲ 81' 6.9
  6. 29A. Fein
  7. 12O. Hanin
  8. 18S. Yiğit
  9. 33A. Rexhepi
VfL Osnabrück Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: U. Koschinat
  1. 1D. Richter 6.2
  2. 29N. Niehoff 6.2
  3. 33T. Beermann 6.2
  4. 39Y. Karademir 6.3
  5. 25N. Wiemann ▼ 90' 6.3
  6. 3B. Conus ▼ 84' 6.7
  7. 26D. Gnaase 6.3
  8. 18L. Kehl ▼ 77' 8.2
  9. 10J. Wulff ▼ 84' 6.7
  10. 9E. Engelhardt 6.6
  11. 11J. Zwarts ▼ 77' 7.3

Dự bị 9

  1. 8R. Tesche ▲ 77' 6.3
  2. 15B. Beyer ▲ 77' 6.5
  3. 19M. Müller ▲ 84' 6.5
  4. 4M. Gyamfi ▲ 84' 6.5
  5. 14L. Mulaj ▲ 90'
  6. 5B. Ajdini
  7. 17L. Semić
  8. 6K. Amoako
  9. 21L. Jonsson

Thống kê

016
420
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm9
6Trúng đích3
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc4
4Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
380Chuyền bóng418
318Chuyền chính xác338
84%Chính xác chuyền81%
2.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
58Ghi được64
59Thủng lưới76
1.29Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu