SV Waldhof Mannheim vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 0-2 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 25 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 2, hòa 2, VfL Osnabrück thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 29
- Sân vận động
- Carl-Benz Stadion, Mannheim
- Trọng tài
- B. Brand
- Phong độ
- DLLLW SV Waldhof Mannheim
- WWLWL VfL Osnabrück
- 21' 0-1 B. Simakala · O. Traoré
- HT0-1
- 56' 0-2 L. Kunze · N. Niemann
- 60' ▲ B. Ekincier ▼ D. Kother
- 60' ▲ B. Taz ▼ A. Małachowski
- 65' ▲ N. Sommer ▼ M. Karbstein
- 70' Noel Niemann
- 74' ▲ M. Schnatterer ▼ M. Winkler
- 74' ▲ P. Sohm ▼ D. Martinović
- 77' ▲ H. Rorig ▼ N. Niemann
- 83' Berkan Taz
- 84' ▲ M. Heider ▼ B. Simakala
- 87' Henry Rorig
- 90'+4 Marcel Seegert
- 90'+2 ▲ M. Haas ▼ F. Kleinhansl
- 90'+2 ▲ F. Higl ▼ E. Engelhardt
- FT0-2
Đội hình
- 23J. Bartels
- 15M. Karbstein ▼ 65'
- 5M. Seegert
- 3J. Riedel
- 4A. Małachowski ▼ 60'
- 22M. Winkler ▼ 74'
- 9B. Bahn
- 8F. Wagner
- 21A. Rossipal
- 11D. Martinović ▼ 74'
- 7D. Kother ▼ 60'
Dự bị 9
- 17B. Ekincier ▲ 60'
- 33B. Taz ▲ 60'
- 2N. Sommer ▲ 65'
- 13M. Schnatterer ▲ 74'
- 10P. Sohm ▲ 74'
- 1M. Behrens
- 6S. Russo
- 16J. Dörfler
- 32K. Okpala
- 22P. Kühn
- 23O. Traoré
- 4M. Gyamfi
- 33T. Beermann
- 3F. Kleinhansl ▼ 90'
- 13L. Kunze
- 6S. Köhler
- 8R. Tesche
- 28N. Niemann ▼ 77'
- 9E. Engelhardt ▼ 90'
- 11B. Simakala ▼ 84'
Dự bị 9
- 16H. Rorig ▲ 77'
- 20M. Heider ▲ 84'
- 24M. Haas ▲ 90'
- 17F. Higl ▲ 90'
- 25N. Wiemann
- 10O. Wähling
- 15P. Chato
- 32J. Wulff
- 1D. Adamczyk
Thống kê
02⚑4
⚑320
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm9
1Trúng đích4
4Chệch đích3
1Bị chặn2
4Phạt góc3
18Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
47Trận đấu45
79Ghi được90
73Thủng lưới56
1.68Bàn thắng mỗi trận2
7Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai41