Rot-Weiss Essen
4 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Erzgebirge Aue

Rot-Weiss Essen vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 4-2 Erzgebirge Aue tại 3. Liga, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 3, hòa 2, Erzgebirge Aue thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 29
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
WWDWW Rot-Weiss Essen
LLDWW Erzgebirge Aue
  1. 28' T. Musel · R. Reisig 1-0
  2. 32' J. Hofmann · L. Brumme 2-0
  3. 37' M. Janssen · J. Hofmann 3-0
  4. 45' 3-1 J. Ehlers · J. Gunther-Schmidt
  5. HT3-1
  6. 46' E. Uhlmann E. Weinhauer
  7. 46' M. Stefaniak M. Clausen
  8. 59' Jamilu Collins
  9. 61' 3-2 M. Bar
  10. 67' M. Obuz R. Safi
  11. 67' D. Abiama L. Brumme
  12. 72' Franci Bouebari
  13. 74' Eric Uhlmann
  14. 74' J. Guttau J. Gunther-Schmidt
  15. 82' K. Mizuta · D. Abiama 4-2
  16. 83' J. Cuber Potocnik M. Janssen
  17. 90'+1 G. Swajkowski K. Mizuta
  18. FT4-2

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Uwe Koschinat
  1. 1J. Golz 7.0
  2. 37J. Hofmann 7.2
  3. 4M. Schultz 6.3
  4. 23J. Rios Alonso 7.2
  5. 19F. Bouebari 6.3
  6. 26T. Musel 7.3
  7. 16R. Reisig 7.2
  8. 7R. Safi ▼ 67' 6.7
  9. 24K. Mizuta ▼ 90' 7.5
  10. 14L. Brumme ▼ 67' 6.6
  11. 20M. Janssen ▼ 83' 7.0

Dự bị 9

  1. 35F. Wienand
  2. 2M. Kostka
  3. 9J. Cuber Potocnik ▲ 83' 6.3
  4. 10M. Obuz ▲ 67' 6.3
  5. 11D. Abiama ▲ 67' 6.9
  6. 15B. Huning
  7. 18N. Kaiser
  8. 33T. Kraulich
  9. 39G. Swajkowski ▲ 90'
Erzgebirge Aue Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Christoph Dabrowski
  1. 1M. Mannel 5.2
  2. 17P. Fallmann 6.0
  3. 16R. Malone 6.7
  4. 25T. Zobel 7.0
  5. 29J. Collins 6.9
  6. 7E. Weinhauer ▼ 46' 6.2
  7. 8M. Clausen ▼ 46' 6.0
  8. 5L. Simnica 7.2
  9. 24J. Ehlers 7.2
  10. 15M. Bar 6.9
  11. 10J. Gunther-Schmidt ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 22L. Lord
  2. 38T. Kretschmer
  3. 9R. Bornschein
  4. 11E. Uhlmann ▲ 46' 6.7
  5. 19J. Guttau ▲ 74' 6.6
  6. 20J. Fabisch
  7. 30M. Seiffert
  8. 34M. Stefaniak ▲ 46' 6.5
  9. 39M. Schmid

Thống kê

014
520
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm11
5Trúng đích5
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc5
0Việt vị3
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
371Chuyền bóng400
300Chuyền chính xác328
81%Chính xác chuyền82%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu44
114Ghi được62
79Thủng lưới79
2.33Bàn thắng mỗi trận1.41
9Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu