Erzgebirge Aue vs Rot-Weiss Essen
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 2-1 Rot-Weiss Essen tại 3. Liga, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 3, hòa 2, Rot-Weiss Essen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 26
- Sân vận động
- Erzgebirgsstadion, Aue
- Trọng tài
- T. Bauer
- Phong độ
- WLLDW Erzgebirge Aue
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- 22' D. Nazarov11m 1-0
- 29' José-Enrique Ríos Alonso
- 30' D. Nazarov11m 2-0
- 43' Isaiah Young
- 45'+2 Björn Rother
- HT2-0
- 46' ▲ R. Berlinski ▼ C. Harenbrock
- 46' ▲ T. Eisfeld ▼ C. Fandrich
- 49' Nico Gorzel
- 66' 2-1 T. Eisfeld · A. Wiegel
- 67' ▲ M. Niemeyer ▼ I. Young
- 67' ▲ S. Plechaty ▼ O. Kefkir
- 71' ▲ M. Thiel ▼ E. Huth
- 72' ▲ K. Jakob ▼ N. Gorzel
- 72' ▲ P. Besong ▼ M. Stefaniak
- 81' ▲ L. Ennali ▼ M. Niemeyer
- 86' ▲ A. Sorge ▼ D. Nazarov
- 90' ▲ I. Knežević ▼ O. Sijarić
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Männel
- 2T. Danhof
- 13E. Majetschak
- 5K. Burger
- 21M. Schikora
- 33S. Schreck
- 31N. Gorzel ▼ 72'
- 19O. Sijarić ▼ 90'
- 10D. Nazarov ▼ 86'
- 34M. Stefaniak ▼ 72'
- 32E. Huth ▼ 71'
Dự bị 9
- 30M. Thiel ▲ 71'
- 26K. Jakob ▲ 72'
- 22P. Besong ▲ 72'
- 6A. Sorge ▲ 86'
- 7I. Knežević ▲ 90'
- 25P. Klewin
- 16F. Hetzsch
- 12F. Schädlich
- 8T. Baumgart
- 1J. Golz
- 7A. Wiegel
- 3F. Herzenbruch
- 23J. Ríos Alonso
- 4F. Bastians
- 6B. Rother
- 5C. Fandrich ▼ 46'
- 26T. Müsel
- 8C. Harenbrock ▼ 46'
- 38O. Kefkir ▼ 67'
- 30I. Young ▼ 67'
Dự bị 9
- 9R. Berlinski ▲ 46'
- 32T. Eisfeld ▲ 46'
- 19M. Niemeyer ▲ 67'
- 21S. Plechaty ▲ 67'
- 18L. Ennali ▲ 81'
- 35F. Wienand
- 10K. Holzweiler
- 31N. Tarnat
- 16M. Kourouma
Thống kê
01⚑5
⚑730
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm12
8Trúng đích8
3Chệch đích4
5Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
45Trận đấu43
66Ghi được57
70Thủng lưới64
1.47Bàn thắng mỗi trận1.33
11Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai31