Hansa Rostock vs MSV Duisburg
Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 5-1 MSV Duisburg tại 3. Liga, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 5, hòa 3, MSV Duisburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 29
- Sân vận động
- Ostseestadion, Rostock
- Phong độ
- WDLWD Hansa Rostock
- WWLWW MSV Duisburg
- 2' E. Holten · V. Bergh 1-0
- 21' M. Braunephản lưới 2-0
- 22' 2-1 S. Meuer · C. Coskun
- 29' ▲ K. Fatkic ▼ J. Dirkner
- 34' B. Dietze · E. Holten 3-1
- 39' Joshua Bitter
- 43' E. Holten 4-1
- HT4-1
- 46' ▲ A. Casar ▼ L. Muller
- 46' ▲ J. Symalla ▼ C. Coskun
- 49' Christian Viet
- 58' Patrick Sussek
- 67' ▲ M. Gockan ▼ S. Meuer
- 67' ▲ N. Jessen ▼ P. Sussek
- 73' ▲ C. Harenbrock ▼ A. Lebeau
- 73' ▲ D. Hummel ▼ E. Holten
- 73' ▲ C. Kinsombi ▼ M. Krauss
- 74' C. Harenbrock · C. Kinsombi 5-1
- 83' ▲ F. Ruschke ▼ V. Bergh
- 88' ▲ F. Kruger ▼ L. Lobinger
- FT5-1
Đội hình
- 1B. Uphoff 8.2
- 19J. Mejdr 6.3
- 15A. Gurleyen 7.0
- 17F. Carstens 6.7
- 33V. Bergh ⇢ ▼ 83' 7.3
- 5M. Schuster 7.2
- 6J. Dirkner ▼ 29' 6.2
- 14A. Lebeau ⚽ ▼ 73' 7.6
- 42B. Dietze ⚽ 8.2
- 35M. Krauss ▼ 73' 6.9
- 11E. Holten ⚽2 ⇢ ▼ 73' 8.5
Dự bị 7
- 30M. Hagemoser
- 4K. Fatkic ▲ 29' 7.2
- 8C. Harenbrock ⚽ ▲ 73' 7.7
- 16L. Wallner
- 21D. Hummel ▲ 73' 6.3
- 27C. Kinsombi ▲ 73' 7.5
- 29F. Ruschke ▲ 83' 6.6
- 1M. Braune 6.2
- 29J. Bitter 6.2
- 5T. Fleckstein 6.2
- 42A. Hahn 6.0
- 27C. Coskun ⇢ ▼ 46' 6.2
- 19L. Muller ▼ 46' 6.5
- 18S. Meuer ⚽ ▼ 67' 6.9
- 14C. Noss 6.9
- 10C. Viet 6.9
- 37P. Sussek ▼ 67' 7.2
- 45L. Lobinger ▼ 88' 6.5
Dự bị 9
- 24J. Paris
- 8A. Casar ▲ 46' 6.7
- 17M. Gockan ▲ 67' 6.3
- 20N. Jessen ▲ 67' 6.3
- 23J. Symalla ▲ 46' 6.9
- 26F. Kruger ▲ 88'
- 31D. Kother
- 33J. Tugbenyo
- 40B. Schlicke
Thống kê
00⚑4
⚑630
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm15
8Trúng đích7
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm12
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn6
4Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
560Chuyền bóng266
472Chuyền chính xác200
84%Chính xác chuyền75%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu42
98Ghi được82
59Thủng lưới53
2.18Bàn thắng mỗi trận1.95
14Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai48