MSV Duisburg vs Hansa Rostock
Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-2 Hansa Rostock tại 3. Liga, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 3, Hansa Rostock thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 10
- Sân vận động
- Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
- Phong độ
- WWLWW MSV Duisburg
- DLWDL Hansa Rostock
- 32' P. Sussek · J. Bitter 1-0
- 45' 1-1 C. Harenbrock · B. Dietze
- HT1-1
- 46' ▲ T. Krohn ▼ M. Krauss
- 50' Jesse Edem Tugbenyo
- 61' ▲ S. Meuer ▼ J. Tugbenyo
- 61' ▲ J. Symalla ▼ C. Noss
- 69' ▲ A. Voglsammer ▼ R. Naderi
- 71' T. Fleckstein · P. Sussek 2-1
- 74' ▲ M. Gockan ▼ J. Bitter
- 74' ▲ F. Kruger ▼ T. Topken
- 76' 2-2 C. Harenbrock
- 80' Marco Schuster
- 88' ▲ T. Heike ▼ C. Viet
- 89' Patrick Sussek
- 90'+4 Florian-Horst Carstens
- 90'+1 ▲ J. Dirkner ▼ B. Dietze
- 90'+5 ▲ E. Holten ▼ C. Harenbrock
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Braune 6.5
- 29J. Bitter ⇢ ▼ 74' 7.3
- 5T. Fleckstein ⚽ 7.7
- 42A. Hahn 6.6
- 27C. Coskun 6.9
- 10C. Viet ▼ 88' 6.6
- 6R. Bulic 6.2
- 33J. Tugbenyo ▼ 61' 6.6
- 14C. Noss ▼ 61' 6.3
- 22T. Topken ▼ 74' 6.7
- 37P. Sussek ⚽ ⇢ 8.6
Dự bị 9
- 24J. Paris
- 9T. Heike ▲ 88' 6.3
- 17M. Gockan ▲ 74' 6.5
- 18S. Meuer ▲ 61' 6.6
- 20N. Jessen
- 23J. Symalla ▲ 61' 7.0
- 26F. Kruger ▲ 74' 6.3
- 38G. E. Sadlek
- 40B. Schlicke
- 1B. Uphoff 6.5
- 19J. Mejdr 6.2
- 23F. Pfanne 6.7
- 17F. Carstens 7.0
- 33V. Bergh 6.6
- 4K. Fatkic 6.7
- 8C. Harenbrock ⚽2 ▼ 90' 8.3
- 5M. Schuster 7.2
- 42B. Dietze ⇢2 ▼ 90' 7.7
- 35M. Krauss ▼ 46' 6.6
- 20R. Naderi ▼ 69' 6.2
Dự bị 9
- 30M. Hagemoser
- 22L. Reichardt
- 36F. Bock
- 6J. Dirkner ▲ 90'
- 7N. Neidhart
- 10P. Stock
- 11E. Holten ▲ 90'
- 44T. Krohn ▲ 46' 6.3
- 9A. Voglsammer ▲ 69' 6.9
Thống kê
02⚑6
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm10
4Trúng đích4
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
378Chuyền bóng431
300Chuyền chính xác357
79%Chính xác chuyền83%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
82Ghi được98
53Thủng lưới59
1.95Bàn thắng mỗi trận2.18
12Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai54