MSV Duisburg
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Hansa Rostock

MSV Duisburg vs Hansa Rostock

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 1-2 Hansa Rostock tại 3. Liga, 23 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 3, Hansa Rostock thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 20
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Trọng tài
K. Oldhfer
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WDLWD Hansa Rostock
  1. 6' 0-1 M. Farrona Pulido · J. Verhoek
  2. 18' Tobias Fleckstein
  3. 29' 0-2 M. Farrona Pulido · N. Neidhart
  4. 34' A. Sicker11m 1-2
  5. HT1-2
  6. 46' A. Engin T. Fleckstein
  7. 60' D. Ghindovean M. Frey
  8. 61' Stefan Velkov
  9. 64' P. Breier L. Scherff
  10. 65' D. Roßbach M. Farrona Pulido
  11. 70' Maximilian Sauer
  12. 73' L. Mickels J. Hettwer
  13. 73' M. Stoppelkamp C. Krempicki
  14. 80' J. Bitter M. Sauer
  15. 81' G. Schulz L. Lauberbach
  16. 83' Jan Löhmannsröben
  17. 85' Arne Sicker
  18. 90'+1 A. Herzog S. Rhein
  19. 90'+1 B. Rother B. Bahn
  20. FT1-2

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Lettieri
  1. 1L. Weinkauf
  2. 2M. Sauer ▼ 80'
  3. 14S. Velkov
  4. 17A. Sicker
  5. 15T. Fleckstein ▼ 46'
  6. 26V. Gembalies
  7. 36W. Kamavuaka
  8. 6C. Krempicki ▼ 73'
  9. 37M. Frey ▼ 60'
  10. 31F. Palacios
  11. 13J. Hettwer ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 9A. Engin ▲ 46'
  2. 8D. Ghindovean ▲ 60'
  3. 20L. Mickels ▲ 73'
  4. 10M. Stoppelkamp ▲ 73'
  5. 23J. Bitter ▲ 80'
  6. 22J. Brendieck
  7. 4D. Volkmer
Hansa Rostock Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Härtel
  1. 1M. Kolke
  2. 3J. Riedel
  3. 7N. Neidhart
  4. 23S. Sonnenberg
  5. 8B. Bahn ▼ 90'
  6. 24J. Löhmannsröben
  7. 19M. Farrona Pulido ▼ 65'
  8. 20L. Scherff ▼ 64'
  9. 5S. Rhein ▼ 90'
  10. 18J. Verhoek
  11. 15L. Lauberbach ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 39P. Breier ▲ 64'
  2. 4D. Roßbach ▲ 65'
  3. 17G. Schulz ▲ 81'
  4. 11A. Herzog ▲ 90'
  5. 6B. Rother ▲ 90'
  6. 30B. Voll
  7. 22L. Klatte

Thống kê

045
210
55%Kiểm soát bóng45%
6Dứt điểm4
3Trúng đích2
3Chệch đích2
5Phạt góc2
0Việt vị2
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dynamo Dresden
38 61 - 29 +32 75
2
Hansa Rostock
38 52 - 33 +19 71
3
FC Ingolstadt 04
38 56 - 40 +16 71
4
TSV 1860 München
38 69 - 35 +34 66
5
1. FC Saarbrücken
38 66 - 51 +15 59
6
SV Wehen
38 57 - 53 +4 56
7
Verl
38 66 - 55 +11 55
8
SV Waldhof Mannheim
38 50 - 55 -5 52
9
Hallescher FC
38 51 - 58 -7 52
10
FSV Zwickau
38 46 - 45 +1 51
11
1. FC Magdeburg
38 42 - 45 -3 51
12
FC Viktoria Köln
38 52 - 59 -7 51
13
Türkgücü-Ataspor
38 45 - 55 -10 47
14
1. FC Kaiserslautern
38 47 - 52 -5 43
15
MSV Duisburg
38 52 - 67 -15 43
16
KFC Uerdingen 05
38 38 - 50 -12 41
17
SV Meppen
38 37 - 61 -24 41
18
FC Bayern München II
38 47 - 58 -11 37
19
VfB Lübeck
38 41 - 57 -16 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 57 -17 32
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
57Ghi được59
85Thủng lưới39
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
7Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu