MSV Duisburg
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hansa Rostock

MSV Duisburg vs Hansa Rostock

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-2 Hansa Rostock tại 3. Liga, 5 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 2, hòa 3, Hansa Rostock thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
WWLWW MSV Duisburg
WDLWD Hansa Rostock
  1. 42' M. Dausch 1-0
  2. 44' 1-1 S. Sburlea
  3. HT1-1
  4. 50' K. Onuegbu 2-1
  5. 55' 2-2 H. Savran
  6. 68' K. Scheidhauer N. Klotz
  7. 72' M. Gardawski B. Bajić
  8. 79' D. Srbeny S. Sburlea
  9. 83' P. De Wit M. Dausch
  10. 90'+3 S. Radjabali-Fardi H. Savran
  11. 90' T. Grupe C. Bickel
  12. FT2-2

Đội hình

MSV Duisburg
  1. 1M. Ratajczak
  2. 5B. Bajić ▼ 72'
  3. 3E. Hajri
  4. 25T. Meißner
  5. 28S. Bohl
  6. 6M. Dausch ▼ 83'
  7. 19N. Klotz ▼ 68'
  8. 17K. Wolze
  9. 14T. Albutat
  10. 13Z. Janjić
  11. 10K. Onuegbu

Dự bị 7

  1. 33K. Scheidhauer ▲ 68'
  2. 11M. Gardawski ▲ 72'
  3. 9P. De Wit ▲ 83'
  4. 22M. Schumacher
  5. 7S. Dum
  6. 20D. Grote
  7. 23F. Schnellhardt
Hansa Rostock
  1. 1M. Schuhen
  2. 14M. Sumusalo
  3. 3S. Ruprecht
  4. 33M. Ahlschwede
  5. 6O. Hüsing
  6. 8J. Ikeng
  7. 5D. Weidlich
  8. 15M. Kofler
  9. 11C. Bickel ▼ 90'
  10. 21H. Savran ▼ 90'
  11. 34S. Sburlea ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 26D. Srbeny ▲ 79'
  2. 7S. Radjabali-Fardi ▲ 90'
  3. 4T. Grupe ▲ 90'
  4. 22J. Brinkies
  5. 2M. Gröger
  6. 9J. Moritz Jakobs
  7. 31K. Schwertfeger

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 75 - 41 +34 74
2
MSV Duisburg
38 63 - 40 +23 71
3
Holstein Kiel
38 53 - 30 +23 67
4
Stuttgarter Kickers
38 61 - 47 +14 65
5
Chemnitzer FC
38 44 - 36 +8 59
6
Dynamo Dresden
38 52 - 48 +4 56
7
FC Energie Cottbus
38 50 - 50 0 56
8
SC Preußen Münster
38 53 - 49 +4 54
9
SV Wehen
38 54 - 44 +10 53
10
Hallescher FC
38 51 - 53 -2 53
11
VfL Osnabrück
38 49 - 51 -2 52
12
FC Rot-Weiß Erfurt
38 47 - 54 -7 51
13
Stuttgart II
38 48 - 57 -9 47
14
Fortuna Köln
38 38 - 47 -9 46
15
SG Sonnenhof Grossaspach
38 39 - 60 -21 46
16
1. FSV Mainz 05 II
38 43 - 52 -9 42
17
Hansa Rostock
38 54 - 68 -14 41
18
Borussia Dortmund II
38 41 - 51 -10 39
19
SpVgg Unterhaching
38 51 - 67 -16 39
20
SSV Jahn Regensburg
38 44 - 65 -21 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
64Ghi được53
40Thủng lưới67
1.6Bàn thắng mỗi trận1.43
14Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu