1. FC Saarbrücken vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Saarbrücken 0-1 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Saarbrücken thắng 0, hòa 4, VfL Osnabrück thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 22
- Sân vận động
- Ludwigspark-Stadion, Saarbrücken
- Phong độ
- DLWLD 1. FC Saarbrücken
- WWLWL VfL Osnabrück
- 11' 0-1 N. Wiemann · L. Kehl
- 18' Yiğit Karademir
- HT0-1
- 58' ▲ K. Caliskaner ▼ S. Vasiliadis
- 58' ▲ P. Schmidt ▼ T. Civeja
- 59' ▲ I. Badjie ▼ J. Kania
- 73' ▲ R. Elongo-Yombo ▼ P. Sontheimer
- 78' ▲ T. Lesueur ▼ L. Kehl
- 78' ▲ F. Wagner ▼ K. Wiethaup
- 84' ▲ A. Groune ▼ N. Bretschneider
- 90' ▲ K. Proger ▼ P. Kammerbauer
- 90' ▲ T. Janotta ▼ R. Meissner
- FT0-1
Đội hình
- 13P. Menzel 6.9
- 7C. Rizzuto 7.6
- 32R. Bormuth 7.5
- 18L. Wilhelm 7.2
- 28N. Bretschneider ▼ 84' 7.2
- 5E. Krahn 7.2
- 6P. Sontheimer ▼ 73' 6.9
- 20F. Pick 8.5
- 19S. Vasiliadis ▼ 58' 6.5
- 23T. Civeja ▼ 58' 7.0
- 30D. Baumann 6.5
Dự bị 9
- 1T. Paterok
- 2P. Fahrner
- 10K. Rabihic
- 15A. Kamara
- 17R. Elongo-Yombo ▲ 73' 6.3
- 22K. Caliskaner ▲ 58' 6.5
- 26A. Groune ▲ 84' 6.7
- 27J. Bichsel
- 39P. Schmidt ▲ 58' 6.6
- 21L. Jonsson 7.9
- 31P. Kammerbauer ▼ 90' 7.2
- 4Y. Karademir 6.7
- 24J. Muller 7.5
- 25N. Wiemann ⚽ 8.2
- 3F. Christensen 7.2
- 19K. Wiethaup ▼ 78' 6.3
- 15B. Jacobsen 7.3
- 18L. Kehl ⇢ ▼ 78' 7.2
- 11R. Meissner ▼ 90' 6.9
- 9J. Kania ▼ 59' 6.5
Dự bị 9
- 1N. Sauter
- 6B. Henning
- 8R. Tesche
- 10K. Proger ▲ 90'
- 14L. Ihorst
- 20T. Janotta ▲ 90'
- 23T. Lesueur ▲ 78' 6.7
- 26F. Wagner ▲ 78' 6.3
- 37I. Badjie ▲ 59' 7.0
Thống kê
00⚑10
⚑510
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm8
4Trúng đích4
10Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
10Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
464Chuyền bóng329
368Chuyền chính xác259
79%Chính xác chuyền79%
2.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu45
58Ghi được76
67Thủng lưới45
1.38Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới19
21Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai48