1. FC Saarbrücken
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
VfL Osnabrück

1. FC Saarbrücken vs VfL Osnabrück

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Saarbrücken 0-0 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 24 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Saarbrücken thắng 0, hòa 4, VfL Osnabrück thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 5
Sân vận động
Hermann-Neuberger-Stadion, Völklingen
Phong độ
WDLWL 1. FC Saarbrücken
WWLWL VfL Osnabrück
  1. HT0-0
  2. 71' A. Spann D. Wegner
  3. 71' A. Grimaldi R. Prokoph
  4. 76' A. Schneider P. Hoffmann
  5. 76' M. Ornatelli D. Nagy
  6. FT0-0

Đội hình

1. FC Saarbrücken
  1. 1T. Ochs
  2. 18N. Fischer
  3. 4K. Maek
  4. 2K. Falkenberg
  5. 17T. Knipping
  6. 10P. Kreuels
  7. 8T. Kruse
  8. 14S. Göcer
  9. 15P. Hoffmann ▼ 76'
  10. 36T. Stegerer
  11. 9T. Rathgeber

Dự bị 7

  1. 33A. Schneider ▲ 76'
  2. 5P. Pellowski
  3. 6C. Eggert
  4. 16F. Ehrmann
  5. 19M. Lerandy
  6. 20M. Müller
  7. 24J. Schäfer
VfL Osnabrück
  1. 24Daniel Heuer
  2. 5D. Pisot
  3. 3M. Stadel
  4. 23M. Hohnstedt
  5. 29S. Neumann
  6. 6A. Dercho
  7. 19N. Feldhahn
  8. 10D. Nagy ▼ 76'
  9. 22Y. Thiel
  10. 13R. Prokoph ▼ 71'
  11. 30D. Wegner ▼ 71'

Dự bị 6

  1. 9A. Spann ▲ 71'
  2. 18A. Grimaldi ▲ 71'
  3. 7M. Ornatelli ▲ 76'
  4. 14S. Iljutchenko
  5. 20N. Zumbeel
  6. 31T. Merkens

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
38 59 - 25 +34 79
2
RB Leipzig
38 65 - 34 +31 79
3
SV Darmstadt 98
38 58 - 29 +29 72
4
SV Wehen
38 43 - 44 -1 56
5
VfL Osnabrück
38 50 - 39 +11 55
6
SC Preußen Münster
38 55 - 50 +5 53
7
MSV Duisburg
38 43 - 43 0 52
8
Stuttgarter Kickers
38 45 - 46 -1 51
9
Hallescher FC
38 50 - 55 -5 51
10
FC Rot-Weiß Erfurt
38 53 - 49 +4 50
11
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 51 0 49
12
Chemnitzer FC
38 43 - 46 -3 49
13
Hansa Rostock
38 45 - 55 -10 49
14
Borussia Dortmund II
38 47 - 55 -8 46
15
Stuttgart II
38 45 - 54 -9 46
16
Holstein Kiel
38 42 - 38 +4 45
17
SpVgg Unterhaching
38 50 - 65 -15 43
18
SV Elversberg
38 32 - 54 -22 40
19
Wacker Burghausen
38 39 - 58 -19 37
20
1. FC Saarbrücken
38 38 - 63 -25 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
43Ghi được53
67Thủng lưới40
1.05Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu