Hansa Rostock
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Waldhof Mannheim

Hansa Rostock vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 1-0 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 4, hòa 3, SV Waldhof Mannheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 2
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Phong độ
DLWDL Hansa Rostock
DLLLW SV Waldhof Mannheim
  1. 12' Maximilian Krauss
  2. 24' Lukas Wallner
  3. 36' Niklas Hoffmann
  4. HT0-0
  5. 46' Tim Sechelmann
  6. 46' A. Gurleyen L. Wallner
  7. 46' B. Dietze M. Krauss
  8. 46' V. Bergh P. Stock
  9. 48' Adrien Lebeau
  10. 54' Malte Karbstein
  11. 60' C. Kinsombi A. Lebeau
  12. 63' Tim Sechelmann
  13. 63' Tim Sechelmann
  14. 67' A. Diakhaby K. Okpala
  15. 67' D. Michel A. Ferati
  16. 69' Franz Pfanne
  17. 74' T. Krohn D. Hummel
  18. 78' M. Schuster · V. Bergh 1-0
  19. 79' M. Thalhammer F. Lohkemper
  20. 79' S. Abifade M. Karbstein
  21. 86' Viktor Bergh
  22. 86' K. Asallari J. Sietan
  23. 90'+6 Christian Kinsombi
  24. 90' Diego Michel
  25. FT1-0

Đội hình

Hansa Rostock Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Brinkmann
  1. 1B. Uphoff 7.0
  2. 23F. Pfanne 7.2
  3. 17F. Carstens 7.5
  4. 16L. Wallner ▼ 46' 6.5
  5. 19J. Mejdr 7.7
  6. 4K. Fatkic 7.3
  7. 5M. Schuster 8.3
  8. 35M. Krauss ▼ 46' 6.3
  9. 10P. Stock ▼ 46' 6.5
  10. 14A. Lebeau ▼ 60' 6.9
  11. 21D. Hummel ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 30M. Hagemoser
  2. 15A. Gurleyen ▲ 46' 6.9
  3. 22L. Reichardt
  4. 42B. Dietze ▲ 46' 6.9
  5. 6J. Dirkner
  6. 27C. Kinsombi ▲ 60' 6.3
  7. 7N. Neidhart
  8. 44T. Krohn ▲ 74' 6.3
  9. 33V. Bergh ▲ 46' 7.2
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luc Holtz
  1. 30L. Hawryluk 6.9
  2. 6N. Hoffmann 6.9
  3. 15M. Karbstein ▼ 79' 7.3
  4. 4T. Sechelmann 6.3
  5. 24L. Klunter 7.2
  6. 22J. Sietan ▼ 86' 6.7
  7. 21J. Rieckmann 7.0
  8. 2S. Voelcke 6.3
  9. 32K. Okpala ▼ 67' 6.6
  10. 10A. Ferati ▼ 67' 7.2
  11. 9F. Lohkemper ▼ 79' 6.7

Dự bị 9

  1. 16J. Niemann
  2. 7N. Shipnoski
  3. 8M. Thalhammer ▲ 79' 6.7
  4. 14E. Iwe
  5. 17S. Abifade ▲ 79' 6.5
  6. 18S. Yigit
  7. 20K. Asallari ▲ 86' 6.2
  8. 27A. Diakhaby ▲ 67' 6.3
  9. 28D. Michel ▲ 67' 6.3

Thống kê

064
251
57%Kiểm soát bóng43%
7Dứt điểm4
3Trúng đích0
4Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị1
22Phạm lỗi18
6Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
446Chuyền bóng345
354Chuyền chính xác262
79%Chính xác chuyền76%
0.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu41
98Ghi được62
59Thủng lưới74
2.18Bàn thắng mỗi trận1.51
14Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu