FC Energie Cottbus vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: FC Energie Cottbus 2-2 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 7 tháng 12, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Energie Cottbus thắng 2, hòa 2, VfL Osnabrück thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadion der Freundschaft, Cottbus
- Phong độ
- LLLDW FC Energie Cottbus
- WWLWL VfL Osnabrück
- 6' 0-1 S. Iljutchenko
- HT0-1
- 54' 0-2 A. Menga
- 57' ▲ Z. Pospech ▼ M. Holz
- 57' ▲ A. Makarenko ▼ R. Berger
- 58' T. Kleindienst 1-2
- 74' ▲ M. Álvarez ▼ S. Iljutchenko
- 75' U. Möhrle 2-2
- 90' ▲ M. Wagener ▼ A. Menga
- 90'+2 ▲ M. Hohnstedt ▼ M. Kandziora
- FT2-2
Đội hình
- 29K. Müller
- 5U. Möhrle
- 22M. Holz ▼ 57'
- 4C. Mimbala
- 23R. Szarka
- 2R. Berger ▼ 57'
- 17L. Kaufmann
- 34T. Mattuschka
- 10R. Elsner
- 11S. Michel
- 19T. Kleindienst
Dự bị 7
- 27Z. Pospech ▲ 57'
- 18A. Makarenko ▲ 57'
- 9F. Pawela
- 7N. Gottschick
- 6P. Chato Nguendong
- 21P. Wolf
- 1R. Renno
- 1Daniel Heuer
- 24T. Willers
- 5D. Pisot
- 2D. Grassi
- 18M. Kandziora ▼ 90'
- 6A. Dercho
- 19N. Feldhahn
- 25C. Groß
- 7M. Ornatelli
- 13A. Menga ▼ 90'
- 14S. Iljutchenko ▼ 74'
Dự bị 7
- 29M. Álvarez ▲ 74'
- 4M. Wagener ▲ 90'
- 23M. Hohnstedt ▲ 90'
- 28F. Lehmann
- 15M. Odenthal
- 22Sofien Chahed
- 27K. Falkenberg
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 75 - 41 | +34 | 74 | |
| 2 | 38 | 63 - 40 | +23 | 71 | |
| 3 | 38 | 53 - 30 | +23 | 67 | |
| 4 | 38 | 61 - 47 | +14 | 65 | |
| 5 | 38 | 44 - 36 | +8 | 59 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 56 | |
| 7 | 38 | 50 - 50 | 0 | 56 | |
| 8 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 9 | 38 | 54 - 44 | +10 | 53 | |
| 10 | 38 | 51 - 53 | -2 | 53 | |
| 11 | 38 | 49 - 51 | -2 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 51 | |
| 13 | 38 | 48 - 57 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 15 | 38 | 39 - 60 | -21 | 46 | |
| 16 | 38 | 43 - 52 | -9 | 42 | |
| 17 | 38 | 54 - 68 | -14 | 41 | |
| 18 | 38 | 41 - 51 | -10 | 39 | |
| 19 | 38 | 51 - 67 | -16 | 39 | |
| 20 | 38 | 44 - 65 | -21 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
53Ghi được49
53Thủng lưới51
1.36Bàn thắng mỗi trận1.29
13Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai30