1. FC Saarbrücken vs Hansa Rostock
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Saarbrücken 2-0 Hansa Rostock tại 3. Liga, 25 tháng 3, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Saarbrücken thắng 3, hòa 4, Hansa Rostock thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 31
- Sân vận động
- Hermann-Neuberger-Stadion, Völklingen
- Phong độ
- WDLWL 1. FC Saarbrücken
- DLWDL Hansa Rostock
- 21' P. Schmidt 1-0
- 41' R. Korte 2-0
- HT2-0
- 55' ▲ N. Mendy ▼ R. Krauße
- 55' ▲ S. Schünemann ▼ L. Haas
- 70' ▲ T. Ishihara ▼ A. Mandt
- 76' ▲ M. Starke ▼ H. Savran
- 80' ▲ K. Pezzoni ▼ P. Hoffmann
- 88' ▲ V. Plut ▼ P. Schmidt
- FT2-0
Đội hình
- 1T. Ochs
- 14M. Chaftar
- 34M. Forkel
- 17T. Knipping
- 40F. Ballas
- 19A. Mandt ▼ 70'
- 48M. Zeitz
- 13R. Korte
- 15P. Hoffmann ▼ 80'
- 38M. Ziemer
- 8P. Schmidt ▼ 88'
Dự bị 7
- 45T. Ishihara ▲ 70'
- 43K. Pezzoni ▲ 80'
- 29V. Plut ▲ 88'
- 20M. Müller
- 30J. Humbert
- 36T. Stegerer
- 44J. Judt
- 1J. Hahnel
- 3S. Ruprecht
- 7S. Radjabali-Fardi
- 25S. Pelzer
- 13M. Peković
- 33L. Haas ▼ 55'
- 18N. Ioannidis
- 9J. Moritz Jakobs
- 23R. Krauße ▼ 55'
- 21H. Savran ▼ 76'
- 8D. Blacha
Dự bị 7
- 11N. Mendy ▲ 55'
- 19S. Schünemann ▲ 55'
- 17M. Starke ▲ 76'
- 6K. Leemans
- 10J. Plat
- 22J. Brinkies
- 28D. Srbeny
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 25 | +34 | 79 | |
| 2 | 38 | 65 - 34 | +31 | 79 | |
| 3 | 38 | 58 - 29 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 43 - 44 | -1 | 56 | |
| 5 | 38 | 50 - 39 | +11 | 55 | |
| 6 | 38 | 55 - 50 | +5 | 53 | |
| 7 | 38 | 43 - 43 | 0 | 52 | |
| 8 | 38 | 45 - 46 | -1 | 51 | |
| 9 | 38 | 50 - 55 | -5 | 51 | |
| 10 | 38 | 53 - 49 | +4 | 50 | |
| 11 | 38 | 51 - 51 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 43 - 46 | -3 | 49 | |
| 13 | 38 | 45 - 55 | -10 | 49 | |
| 14 | 38 | 47 - 55 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 45 - 54 | -9 | 46 | |
| 16 | 38 | 42 - 38 | +4 | 45 | |
| 17 | 38 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 18 | 38 | 32 - 54 | -22 | 40 | |
| 19 | 38 | 39 - 58 | -19 | 37 | |
| 20 | 38 | 38 - 63 | -25 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu38
43Ghi được45
67Thủng lưới55
1.05Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai16