1. FC Magdeburg
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hertha BSC Berlin

1. FC Magdeburg vs Hertha BSC Berlin

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Magdeburg 1-0 Hertha BSC Berlin tại 2. Bundesliga, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: 1. FC Magdeburg thắng 3, hòa 1, Hertha BSC Berlin thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 32
Phong độ
WWWLW 1. FC Magdeburg
WDWWW Hertha BSC Berlin
  1. 37' Herbert Bockhorn
  2. 42' Deyovaisio Zeefuik
  3. HT0-0
  4. 54' J. Eitschberger D. Zeefuik
  5. 61' L. Ulrich 1-0
  6. 68' Kevin Sessa
  7. 68' S. Gronning L. Schuler
  8. 69' M. Krattenmacher F. Reese
  9. 69' D. Demme K. Sessa
  10. 72' Diego Demme
  11. 73' P. Hercher A. Nollenberger
  12. 78' Josip Brekalo
  13. 81' Jean Hugonet
  14. 82' D. Stalmach L. Ulrich
  15. 85' J. Dudziak M. Winkler
  16. 88' A. Holmstrom M. Zukowski
  17. 88' R. Tachie B. Atik
  18. 89' N. Pesch L. Musonda
  19. FT1-0

Đội hình

1. FC Magdeburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Petrik Sander
  1. 1D. Reimann 7.2
  2. 7H. Bockhorn 7.5
  3. 16M. Mathisen 7.3
  4. 24J. Hugonet 7.3
  5. 19L. Musonda ▼ 89' 7.0
  6. 8L. Ulrich ▼ 82' 7.7
  7. 21F. Michel 7.0
  8. 25S. Gnaka 6.6
  9. 17A. Nollenberger ▼ 73' 6.7
  10. 22M. Zukowski ▼ 88' 6.5
  11. 23B. Atik ▼ 88' 7.5

Dự bị 9

  1. 40R. Kampa
  2. 11A. Holmstrom ▲ 88' 6.7
  3. 28M. Geschwill
  4. 13C. Krempicki
  5. 27P. Hercher ▲ 73' 6.9
  6. 18R. Tachie ▲ 88' 6.3
  7. 9M. Breunig
  8. 10N. Pesch ▲ 89' 6.3
  9. 6D. Stalmach ▲ 82' 6.7
Hertha BSC Berlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stefan Leitl
  1. 1T. Ernst 6.2
  2. 42D. Zeefuik ▼ 54' 6.9
  3. 44L. Gechter 6.5
  4. 31M. Dardai 7.3
  5. 33M. Karbownik 6.3
  6. 10M. Cuisance 6.6
  7. 8K. Sessa ▼ 69' 6.7
  8. 22M. Winkler ▼ 85' 6.3
  9. 7J. Brekalo 6.9
  10. 11F. Reese ▼ 69' 6.6
  11. 18L. Schuler ▼ 68' 6.5

Dự bị 9

  1. 35M. Gersbeck
  2. 28J. Dudziak ▲ 85' 6.7
  3. 14M. Krattenmacher ▲ 69' 6.2
  4. 41P. Klemens
  5. 6D. Demme ▲ 69' 6.9
  6. 37T. Leistner
  7. 17S. Gronning ▲ 68' 6.5
  8. 27N. Kolbe
  9. 2J. Eitschberger ▲ 54' 6.3

Thống kê

021
740
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm14
1Trúng đích2
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
1Phạt góc7
1Việt vị0
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
409Chuyền bóng443
341Chuyền chính xác369
83%Chính xác chuyền83%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 50 - 31 +19 70
2
SV Elversberg
34 64 - 39 +25 62
3
SC Paderborn 07
34 59 - 45 +14 62
4
Hannover 96
34 60 - 44 +16 60
5
SV Darmstadt 98
34 57 - 45 +12 52
6
1. FC Kaiserslautern
34 52 - 47 +5 52
7
Hertha BSC Berlin
34 47 - 44 +3 51
8
1. FC Nurnberg
34 47 - 45 +2 46
9
VfL Bochum
34 49 - 47 +2 44
10
Karlsruher SC
34 53 - 64 -11 44
11
Dynamo Dresden
34 54 - 53 +1 41
12
Holstein Kiel
34 44 - 48 -4 41
13
Arminia Bielefeld
34 53 - 51 +2 39
14
1. FC Magdeburg
34 52 - 58 -6 39
15
Eintracht Braunschweig
34 36 - 54 -18 37
16
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 68 -19 37
17
Fortuna Düsseldorf
34 33 - 53 -20 37
18
SC Preußen Münster
34 38 - 61 -23 30
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu45
72Ghi được69
82Thủng lưới49
1.6Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu