Hertha BSC Berlin vs 1. FC Magdeburg
Tỷ số chung cuộc: Hertha BSC Berlin 1-1 1. FC Magdeburg tại 2. Bundesliga, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hertha BSC Berlin thắng 3, hòa 1, 1. FC Magdeburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 31
- Sân vận động
- Olympiastadion Berlin, Berlin
- Phong độ
- WWDWW Hertha BSC Berlin
- WWWLW 1. FC Magdeburg
- 42' Marcus Mathisen
- 44' 0-1 L. Musonda · B. Atik
- 45'+2 L. Gechter · M. Cuisance 1-1
- HT1-1
- 55' Márton Dárdai
- 56' Michaël Cuisance
- 58' ▲ Bryan Teixeira ▼ X. Amaechi
- 65' ▲ F. Niederlechner ▼ D. Scherhant
- 65' ▲ P. Hercher ▼ L. Musonda
- 74' ▲ J. Þorsteinsson ▼ I. Maza
- 84' ▲ A. Bouchalakis ▼ D. Demme
- 84' ▲ M. Karbownik ▼ M. Winkler
- 87' ▲ A. El-Zein ▼ B. Atik
- 87' ▲ P. Pfeiffer ▼ M. Mathisen
- 90'+4 Jón Dagur Þórsteinsson
- 90'+3 Dominik Reimann
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Ernst 7.9
- 44L. Gechter ⚽ 7.6
- 37T. Leistner 6.9
- 31M. Dárdai 7.2
- 16J. Kenny 6.9
- 27M. Cuisance ⇢ 7.0
- 6D. Demme ▼ 84' 6.9
- 10I. Maza ▼ 74' 6.9
- 22M. Winkler ▼ 84' 6.9
- 39D. Scherhant ▼ 65' 6.2
- 11F. Reese 7.3
Dự bị 9
- 7F. Niederlechner ▲ 65' 7.0
- 24J. Þorsteinsson ▲ 74' 6.3
- 5A. Bouchalakis ▲ 84' 6.6
- 33M. Karbownik ▲ 84' 6.7
- 8K. Sessa
- 9S. Prevljak
- 30L. Michelbrink
- 35M. Gersbeck
- 47S. Telib
- 1D. Reimann 7.2
- 24J. Hugonet 6.7
- 16M. Mathisen ▼ 87' 7.3
- 15D. Heber 7.2
- 19L. Musonda ⚽ ▼ 65' 7.9
- 25S. Gnaka 7.0
- 17A. Nollenberger 6.9
- 23B. Atik ⇢ ▼ 87' 8.0
- 20X. Amaechi ▼ 58' 6.6
- 9M. Kaars 7.0
- 29L. Burcu 7.0
Dự bị 9
- 8Bryan Teixeira ▲ 58' 7.3
- 27P. Hercher ▲ 65' 6.2
- 14A. El-Zein ▲ 87' 6.7
- 3P. Pfeiffer ▲ 87' 6.7
- 5T. Müller
- 30N. Kruth
- 21F. Michel
- 13C. Krempicki
- 31M. Baars
Thống kê
03⚑4
⚑420
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm19
5Trúng đích6
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
4Phạt góc4
15Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
367Chuyền bóng468
294Chuyền chính xác394
80%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 38 | +15 | 61 | |
| 2 | 34 | 78 - 44 | +34 | 59 | |
| 3 | 34 | 64 - 37 | +27 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 46 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 64 - 52 | +12 | 53 | |
| 6 | 34 | 57 - 52 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 56 - 55 | +1 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 55 | +2 | 52 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 51 | |
| 10 | 34 | 60 - 57 | +3 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 56 - 55 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 59 | -14 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 62 | -10 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 43 | -3 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 48 | -12 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 71 | -48 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
49Trận đấu46
87Ghi được90
64Thủng lưới73
1.78Bàn thắng mỗi trận1.96
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai51