Hertha BSC Berlin
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Magdeburg

Hertha BSC Berlin vs 1. FC Magdeburg

Tỷ số chung cuộc: Hertha BSC Berlin 0-2 1. FC Magdeburg tại 2. Bundesliga, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hertha BSC Berlin thắng 3, hòa 1, 1. FC Magdeburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 15
Phong độ
WWDWW Hertha BSC Berlin
WWWLW 1. FC Magdeburg
  1. 6' Noah Pesch
  2. 10' Max Geschwill
  3. HT0-0
  4. 61' M. Breunig N. Pesch
  5. 65' K. Sessa D. Demme
  6. 65' M. Krattenmacher M. Winkler
  7. 70' H. Bockhorn M. Zukowski
  8. 71' R. Ghrieb L. Musonda
  9. 74' 0-1 A. Nollenberger · B. Atik
  10. 75' L. Schuler D. Kownacki
  11. 81' S. Gronning D. Zeefuik
  12. 81' J. D. Thorsteinsson P. Seguin
  13. 82' P. Hercher A. Nollenberger
  14. 82' D. Stalmach B. Atik
  15. 90'+11 Rayan Ghrieb
  16. 90' 0-2 R. Ghrieb · D. Stalmach
  17. FT0-2

Đội hình

Hertha BSC Berlin Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Stefan Leitl
  1. 1T. Ernst 6.7
  2. 42D. Zeefuik ▼ 81' 6.9
  3. 44L. Gechter 6.9
  4. 27N. Kolbe 7.2
  5. 33M. Karbownik 6.3
  6. 30P. Seguin ▼ 81' 7.3
  7. 6D. Demme ▼ 65' 6.7
  8. 11F. Reese 6.5
  9. 10M. Cuisance 6.0
  10. 22M. Winkler ▼ 65' 6.9
  11. 9D. Kownacki ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 35M. Gersbeck
  2. 2J. Eitschberger
  3. 8K. Sessa ▲ 65' 6.9
  4. 14M. Krattenmacher ▲ 65' 6.3
  5. 17S. Gronning ▲ 81' 6.3
  6. 18L. Schuler ▲ 75' 6.3
  7. 24J. D. Thorsteinsson ▲ 81' 6.3
  8. 37T. Leistner
  9. 41P. Klemens
1. FC Magdeburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Markus Fiedler
  1. 1D. Reimann 8.2
  2. 19L. Musonda ▼ 71' 7.6
  3. 5T. Muller 6.6
  4. 28M. Geschwill 6.3
  5. 17A. Nollenberger ▼ 82' 7.7
  6. 21F. Michel 8.3
  7. 25S. Gnaka 7.2
  8. 8L. Ulrich 7.3
  9. 10N. Pesch ▼ 61' 5.9
  10. 22M. Zukowski ▼ 70' 6.3
  11. 23B. Atik ▼ 82' 8.3

Dự bị 9

  1. 30N. Kruth
  2. 3A. Hoti
  3. 7H. Bockhorn ▲ 70' 7.3
  4. 27P. Hercher ▲ 82' 6.6
  5. 6D. Stalmach ▲ 82' 7.3
  6. 14A. El-Zein
  7. 29R. Ghrieb ▲ 71' 8.0
  8. 9M. Breunig ▲ 61' 6.9
  9. 39K. Diawara

Thống kê

007
530
49%Kiểm soát bóng51%
19Dứt điểm18
5Trúng đích5
6Chệch đích10
13Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
7Phạt góc5
1Việt vị0
16Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
3Cứu thua5
396Chuyền bóng432
314Chuyền chính xác358
79%Chính xác chuyền83%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 50 - 31 +19 70
2
SV Elversberg
34 64 - 39 +25 62
3
SC Paderborn 07
34 59 - 45 +14 62
4
Hannover 96
34 60 - 44 +16 60
5
SV Darmstadt 98
34 57 - 45 +12 52
6
1. FC Kaiserslautern
34 52 - 47 +5 52
7
Hertha BSC Berlin
34 47 - 44 +3 51
8
1. FC Nurnberg
34 47 - 45 +2 46
9
VfL Bochum
34 49 - 47 +2 44
10
Karlsruher SC
34 53 - 64 -11 44
11
Dynamo Dresden
34 54 - 53 +1 41
12
Holstein Kiel
34 44 - 48 -4 41
13
Arminia Bielefeld
34 53 - 51 +2 39
14
1. FC Magdeburg
34 52 - 58 -6 39
15
Eintracht Braunschweig
34 36 - 54 -18 37
16
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 68 -19 37
17
Fortuna Düsseldorf
34 33 - 53 -20 37
18
SC Preußen Münster
34 38 - 61 -23 30
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu45
69Ghi được72
49Thủng lưới82
1.53Bàn thắng mỗi trận1.6
19Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu