SC Preußen Münster
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Karlsruher SC

SC Preußen Münster vs Karlsruher SC

Tỷ số chung cuộc: SC Preußen Münster 1-1 Karlsruher SC tại 2. Bundesliga, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Preußen Münster thắng 1, hòa 3, Karlsruher SC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 29
Sân vận động
Preußen-Stadion, Münster
Phong độ
WDLLW SC Preußen Münster
WDWLD Karlsruher SC
  1. 1' 0-1 L. Ben Farhat
  2. 7' Niko Koulis
  3. HT0-1
  4. 46' S. Mrowca N. Koulis
  5. 48' Luca Bazzoli
  6. 55' Louey Ben Farhat
  7. 58' M. Batmaz F. Pick
  8. 60' Joshua Mees
  9. 69' R. Heußer N. Rapp
  10. 69' F. Schleusener L. Ben Farhat
  11. 70' R. Pedrosa S. Jung
  12. 71' Marc Lorenz
  13. 71' D. Kinsombi L. Bazzoli
  14. 71' C. Makridis J. Mees
  15. 73' M. Lorenz11m 1-1
  16. 76' M. Kaufmann B. Conté
  17. 77' Charalambos Makridis
  18. 84' E. Amenyido H. Friðjónsson
  19. 84' L. Egloff D. Burnić
  20. 88' Mikkel Kirkeskov
  21. FT1-1

Đội hình

SC Preußen Münster Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hildmann
  1. 1J. Schenk 7.6
  2. 22D. Schad 6.9
  3. 15S. Scherder 7.2
  4. 24N. Koulis ▼ 46' 6.5
  5. 2M. Kirkeskov 7.7
  6. 32L. Bazzoli ▼ 71' 6.9
  7. 20J. Hendrix 7.2
  8. 13F. Pick ▼ 58' 7.2
  9. 8J. Mees ▼ 71' 6.6
  10. 18M. Lorenz 7.9
  11. 31H. Friðjónsson ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 10S. Mrowca ▲ 46' 6.9
  2. 23M. Batmaz ▲ 58' 6.7
  3. 4D. Kinsombi ▲ 71' 6.2
  4. 14C. Makridis ▲ 71' 6.9
  5. 30E. Amenyido ▲ 84' 6.3
  6. 26M. Behrens
  7. 7D. Kyerewaa
  8. 27J. ter Horst
  9. 28A. Németh
Karlsruher SC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Eichner
  1. 1M. Weiß 7.6
  2. 2S. Jung ▼ 70' 6.9
  3. 32R. Bormuth 6.9
  4. 28M. Franke 7.2
  5. 22C. Kobald 7.3
  6. 20D. Herold 6.9
  7. 7D. Burnić ▼ 84' 6.6
  8. 17N. Rapp ▼ 69' 6.9
  9. 10M. Wanitzek 7.0
  10. 31B. Conté ▼ 76' 7.2
  11. 19L. Ben Farhat ▼ 69' 7.2

Dự bị 9

  1. 5R. Heußer ▲ 69' 6.3
  2. 24F. Schleusener ▲ 69' 6.5
  3. 36R. Pedrosa ▲ 70' 6.7
  4. 14M. Kaufmann ▲ 76' 6.9
  5. 25L. Egloff ▲ 84' 7.0
  6. 9A. Hunziker
  7. 30R. Himmelmann
  8. 6L. Jensen
  9. 29L. Günther

Thống kê

058
610
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm12
5Trúng đích6
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
8Phạt góc6
1Việt vị0
18Phạm lỗi11
5Thẻ vàng1
5Cứu thua4
514Chuyền bóng297
428Chuyền chính xác211
83%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu48
61Ghi được85
68Thủng lưới71
1.36Bàn thắng mỗi trận1.77
12Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu