Karlsruher SC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Kaiserslautern

Karlsruher SC vs 1. FC Kaiserslautern

Tỷ số chung cuộc: Karlsruher SC 2-0 1. FC Kaiserslautern tại 2. Bundesliga, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Karlsruher SC thắng 2, hòa 3, 1. FC Kaiserslautern thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 33
Sân vận động
BBBank Wildpark, Karlsruhe
Trọng tài
F. Heft
Phong độ
DWLDL Karlsruher SC
DWWWL 1. FC Kaiserslautern
  1. 27' Jérôme Gondorf
  2. 35' Marcel Franke
  3. 44' Nicolai Rapp
  4. HT0-0
  5. 46' A. Opoku N. Rapp
  6. 62' C. Kobald M. Franke
  7. 62' L. Cueto Choi Kyoung-Rok
  8. 62' K. Redondo T. Boyd
  9. 68' Daniel Hanslik
  10. 69' S. Rapp M. Kaufmann
  11. 70' B. Zivzivadze F. Schleusener
  12. 70' B. Zivzivadze 1-0
  13. 72' Budu Zivzivadze
  14. 77' N. de Préville L. Lobinger
  15. 88' H. Zuck D. Hanslik
  16. 88' P. Hercher E. Durm
  17. 90' Nicolas de Préville
  18. 90'+4 F. Ballas D. Gordon
  19. 90'+5 P. Nebel · L. Cueto 2-0
  20. FT2-0

Đội hình

Karlsruher SC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Eichner
  1. 35M. Gersbeck 7.9
  2. 2S. Jung 7.2
  3. 3D. Gordon ▼ 90' 7.3
  4. 28M. Franke ▼ 62' 7.0
  5. 18D. Brosinski 7.5
  6. 11Choi Kyoung-Rok ▼ 62' 6.3
  7. 8J. Gondorf 6.7
  8. 10M. Wanitzek 6.3
  9. 26P. Nebel 8.0
  10. 24F. Schleusener ▼ 70' 6.7
  11. 14M. Kaufmann ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 22C. Kobald ▲ 62' 6.7
  2. 17L. Cueto ▲ 62' 7.2
  3. 7S. Rapp ▲ 69' 6.5
  4. 19B. Zivzivadze ▲ 70' 6.9
  5. 4F. Ballas ▲ 90'
  6. 1K. Eisele
  7. 31T. Rossmann
  8. 21M. Thiede
  9. 16P. Heise
1. FC Kaiserslautern Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Schuster
  1. 1A. Luthe 6.3
  2. 4N. Rapp ▼ 46' 6.9
  3. 2B. Tomiak 6.3
  4. 22L. Bünning 6.9
  5. 8J. Zimmer 6.6
  6. 10P. Klement 8.3
  7. 16J. Niehues 6.5
  8. 37E. Durm ▼ 88' 6.7
  9. 19D. Hanslik ▼ 88' 6.9
  10. 27L. Lobinger ▼ 77' 6.9
  11. 13T. Boyd ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 25A. Opoku ▲ 46' 7.5
  2. 11K. Redondo ▲ 62' 6.2
  3. 28N. de Préville ▲ 77' 6.0
  4. 21H. Zuck ▲ 88' 6.3
  5. 23P. Hercher ▲ 88' 6.2
  6. 31B. Zolinski
  7. 20D. Schad
  8. 35A. Stavridis
  9. 18J. Krahl

Thống kê

021
830
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm16
4Trúng đích4
1Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
1Phạt góc8
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
340Chuyền bóng373
255Chuyền chính xác303
75%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

48Trận đấu41
96Ghi được73
77Thủng lưới56
2Bàn thắng mỗi trận1.78
11Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu