VfL Osnabrück vs VfL Bochum
Tỷ số chung cuộc: VfL Osnabrück 1-2 VfL Bochum tại 2. Bundesliga, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfL Osnabrück thắng 2, hòa 2, VfL Bochum thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 20
- Sân vận động
- Bremer Brücke, Osnabruck
- Trọng tài
- S. Waschitzki
- Phong độ
- WWLWL VfL Osnabrück
- WWLWD VfL Bochum
- 18' 0-1 S. Zoller · R. Zulj
- 30' Maxim Leitsch
- 35' 0-2 A. Losilla · R. Zulj
- 37' Lukas Gugganig
- HT0-2
- 46' ▲ B. Henning ▼ M. Multhaup
- 46' ▲ D. Blacha ▼ L. Gugganig
- 51' Cristian Gamboa
- 53' ▲ K. Engel ▼ K. Wolze
- 63' Armel Bella-Kotchap
- 64' S. Kerk 1-2
- 70' ▲ M. Pantović ▼ H. Bockhorn
- 77' ▲ C. Santos ▼ L. Ihorst
- 78' Robert Žulj
- 80' Robert Tesche
- 82' ▲ N. Schmidt ▼ S. Müller
- 82' ▲ R. Chibsah ▼ G. Holtmann
- 83' ▲ S. Ganvoula ▼ R. Zulj
- 90' Timo Beermann
- 90' Anthony Losilla
- 90'+4 ▲ S. Novothny ▼ S. Zoller
- FT1-2
Đội hình
- 22P. Kühn 8.2
- 19K. Wolze ▼ 53' 6.9
- 33T. Beermann 6.2
- 18M. Trapp 6.5
- 4L. Gugganig ▼ 46' 6.2
- 8U. Taffertshofer 7.0
- 37S. Kerk ⚽ 7.9
- 30M. Multhaup ▼ 46' 6.5
- 7B. Ajdini 6.2
- 27L. Ihorst ▼ 77' 6.5
- 15S. Müller ▼ 82' 6.0
Dự bị 9
- 29B. Henning ▲ 46' 6.9
- 23D. Blacha ▲ 46' 7.2
- 5K. Engel ▲ 53' 6.7
- 9C. Santos ▲ 77' 6.3
- 10N. Schmidt ▲ 82' 6.5
- 20M. Heider
- 28T. Möller
- 1M. Nicolas
- 16U. Bapoh
- 1M. Riemann 6.6
- 2C. Gamboa 6.6
- 3Danilo Soares 6.3
- 11H. Bockhorn ▼ 70' 6.6
- 29M. Leitsch 6.9
- 37A. Bella-Kotchap 7.5
- 23R. Tesche 7.2
- 8A. Losilla ⚽ 7.5
- 32R. Zulj ⇢2 ▼ 83' 7.9
- 21G. Holtmann ▼ 82' 7.3
- 9S. Zoller ⚽ ▼ 90' 7.5
Dự bị 9
- 27M. Pantović ▲ 70' 6.7
- 13R. Chibsah ▲ 82' 6.5
- 35S. Ganvoula ▲ 83' 6.5
- 15S. Novothny ▲ 90'
- 14T. Weilandt
- 5S. Decarli
- 10T. Eisfeld
- 4E. Mašović
- 25P. Drewes
Thống kê
02⚑5
⚑760
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm14
4Trúng đích11
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn0
5Phạt góc7
2Việt vị0
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng6
9Cứu thua3
333Chuyền bóng391
238Chuyền chính xác290
71%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
41Trận đấu42
43Ghi được74
69Thủng lưới52
1.05Bàn thắng mỗi trận1.76
6Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai43