VfL Osnabrück
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
VfL Bochum

VfL Osnabrück vs VfL Bochum

Tỷ số chung cuộc: VfL Osnabrück 0-2 VfL Bochum tại 2. Bundesliga, 13 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfL Osnabrück thắng 2, hòa 2, VfL Bochum thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 31
Sân vận động
Bremer Brücke, Osnabruck
Trọng tài
B. Steinhaus
Phong độ
LWWLW VfL Osnabrück
WWLWD VfL Bochum
  1. 18' R. Zulj
  2. 22' 0-1 L. Gugganigphản lưới
  3. 37' F. Agu N. Schmidt
  4. HT0-1
  5. 46' B. Ajdini U. Taffertshofer
  6. 46' A. Ceesay K. Engel
  7. 64' M. Trapp
  8. 67' S. Klaas D. Blacha
  9. 67' A. Ouahim M. Álvarez
  10. 68' 0-2 M. Wintzheimer · Danilo Soares
  11. 72' A. Bella-Kotchap Danilo Soares
  12. 78' T. Weilandt J. Osei-Tutu
  13. 78' V. Janelt R. Tesche
  14. 78' T. Eisfeld R. Zulj
  15. 85' V. Lampropoulos
  16. 86' S. Celozzi C. Gamboa
  17. 89' M. Wintzheimer
  18. FT0-2

Đội hình

VfL Osnabrück Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Thioune
  1. 22P. Kühn 7.2
  2. 5K. Engel ▼ 46' 6.6
  3. 18M. Trapp 6.2
  4. 4L. Gugganig 6.3
  5. 23D. Blacha ▼ 67' 6.6
  6. 8U. Taffertshofer ▼ 46' 6.5
  7. 6M. Heyer 6.0
  8. 29B. Henning 7.3
  9. 31N. Schmidt ▼ 37' 6.9
  10. 9M. Álvarez ▼ 67' 6.9
  11. 14E. Amenyido 6.7

Dự bị 9

  1. 27F. Agu ▲ 37' 6.7
  2. 7B. Ajdini ▲ 46' 5.9
  3. 11A. Ceesay ▲ 46' 6.7
  4. 26S. Klaas ▲ 67' 6.9
  5. 10A. Ouahim ▲ 67' 6.0
  6. 25S. Köhler
  7. 2M. Farrona-Pulido
  8. 1Nils-Jonathan Körber
  9. 20M. Heider
VfL Bochum Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 1M. Riemann 8.2
  2. 2C. Gamboa ▼ 86' 6.6
  3. 24K. Lambropoulos 6.3
  4. 3Danilo Soares ▼ 72' 8.3
  5. 29M. Leitsch 6.9
  6. 6J. Osei-Tutu ▼ 78' 6.6
  7. 23R. Tesche ▼ 78' 6.7
  8. 8A. Losilla 6.6
  9. 32R. Zulj ▼ 78' 7.2
  10. 27M. Pantović 6.7
  11. 18M. Wintzheimer 7.7

Dự bị 9

  1. 37A. Bella-Kotchap ▲ 72' 6.9
  2. 14T. Weilandt ▲ 78' 6.3
  3. 20V. Janelt ▲ 78' 6.6
  4. 10T. Eisfeld ▲ 78' 6.5
  5. 21S. Celozzi ▲ 86' 6.3
  6. 25P. Drewes
  7. 19P. Fabian
  8. 26L. Holtkamp
  9. 4S. Lorenz

Thống kê

016
730
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm15
3Trúng đích5
8Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn6
6Phạt góc7
1Việt vị3
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
341Chuyền bóng471
271Chuyền chính xác394
79%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
34 65 - 30 +35 68
2
VfB Stuttgart
34 62 - 41 +21 58
3
1. FC Heidenheim
34 45 - 36 +9 55
4
Hamburger SV
34 62 - 46 +16 54
5
SV Darmstadt 98
34 48 - 43 +5 52
6
Hannover 96
34 54 - 49 +5 48
7
Erzgebirge Aue
34 46 - 48 -2 47
8
VfL Bochum
34 53 - 51 +2 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 46 - 45 +1 44
10
SV Sandhausen
34 43 - 45 -2 43
11
Holstein Kiel
34 53 - 56 -3 43
12
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 56 -6 43
13
VfL Osnabrück
34 46 - 48 -2 40
14
FC St. Pauli
34 41 - 50 -9 39
15
Karlsruher SC
34 45 - 56 -11 37
16
1. FC Nurnberg
34 45 - 58 -13 37
17
SV Wehen
34 45 - 65 -20 34
18
Dynamo Dresden
34 32 - 58 -26 32
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

34Trận đấu34
46Ghi được53
48Thủng lưới51
1.35Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu