Dynamo Dresden
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Energie Cottbus

Dynamo Dresden vs FC Energie Cottbus

Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 1-0 FC Energie Cottbus tại 2. Bundesliga, 27 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 6, hòa 2, FC Energie Cottbus thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 12
Phong độ
WWLLD Dynamo Dresden
LLLDW FC Energie Cottbus
  1. 37' C. Guèye C. Menz
  2. HT0-0
  3. 52' T. Müller F. Trojan
  4. 62' M. Poté 1-0
  5. 76' E. Jendrišek I. Banović
  6. 76' C. Bickel M. Stiepermann
  7. 81' M. Aoudia M. Poté
  8. FT1-0

Đội hình

Dynamo Dresden
  1. 13B. Kirsten
  2. 21A. Sušac
  3. 5R. Brégerie
  4. 23T. Schulz
  5. 8F. Trojan ▼ 52'
  6. 7I. Ouali
  7. 24C. Menz ▼ 37'
  8. 11A. Losilla
  9. 25R. Koch
  10. 22Z. Dedič
  11. 10M. Poté ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 4C. Guèye ▲ 37'
  2. 38T. Müller ▲ 52'
  3. 15M. Aoudia ▲ 81'
  4. 9S. Benyamina
  5. 17A. Mravac
  6. 27S. Schuppan
  7. 35F. Fromlowitz
FC Energie Cottbus
  1. 12R. Renno
  2. 6U. Möhrle
  3. 18J. Buljat
  4. 15A. Bittroff
  5. 33M. Schulze
  6. 11S. Rivić
  7. 4I. Banović ▼ 76'
  8. 8M. Kruska
  9. 20C. Takyi
  10. 27B. Sanogo
  11. 10M. Stiepermann ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 26E. Jendrišek ▲ 76'
  2. 37C. Bickel ▲ 76'
  3. 7D. Brinkmann
  4. 13J. Börner
  5. 16D. Svab
  6. 19A. Affane
  7. 30F. Pflug

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 20 +33 68
2
SC Paderborn 07
34 63 - 48 +15 62
3
SpVgg Greuther Fürth
34 64 - 38 +26 60
4
1. FC Kaiserslautern
34 55 - 39 +16 54
5
Karlsruher SC
34 47 - 34 +13 50
6
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 44 +1 50
7
TSV 1860 München
34 38 - 41 -3 48
8
FC St. Pauli
34 44 - 49 -5 48
9
1. FC Union Berlin
34 48 - 47 +1 44
10
FC Ingolstadt 04
34 34 - 33 +1 44
11
VfR Aalen
34 36 - 39 -3 44
12
SV Sandhausen
34 29 - 35 -6 44
13
Eintracht Frankfurt
34 46 - 51 -5 41
14
Erzgebirge Aue
34 42 - 54 -12 41
15
VfL Bochum
34 30 - 43 -13 40
16
Arminia Bielefeld
34 40 - 58 -18 35
17
Dynamo Dresden
34 36 - 53 -17 32
18
FC Energie Cottbus
34 35 - 59 -24 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu36
36Ghi được36
53Thủng lưới62
1.06Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu