Rustavi
2 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Torpedo Kutaisi

Rustavi vs FC Torpedo Kutaisi

Tỷ số chung cuộc: Rustavi 2-4 FC Torpedo Kutaisi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 20 tháng 5, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rustavi thắng 3, hòa 2, FC Torpedo Kutaisi thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Vòng 14
Phong độ
WWDLD Rustavi
WDLLD FC Torpedo Kutaisi
  1. HT0-0
  2. 47' Z. Tsitskishvili 1-0
  3. 56' 1-1 B. Zivzivadze
  4. 57' T. Tsikaridze T. Kapanadze
  5. 62' D. Khurtsilava
  6. 67' N. Kipiani P. Kiteishvili
  7. 67' 1-2 Z. Japiashviliphản lưới
  8. 76' Richard G. Dolidze
  9. 77' L. Imnadze
  10. 78' 1-3 B. Zivzivadze11m
  11. 79' T. Chogadze A. Gujabidze
  12. 81' L. Kochladze
  13. 83' L. Zviadadze P. Poniava
  14. 88' A. Tchitchinadze B. Zivzivadze
  15. 88' 1-4 T. Tsikaridze
  16. 89' Z. Tsitskishvili 2-4
  17. FT2-4

Đội hình

Rustavi HLV: V. Kilasonia
  1. 25G. Mamardashvili
  2. 2T. Kapanadze ▼ 57'
  3. 4L. Gadrani
  4. 15L. Kochladze
  5. 5P. Poniava ▼ 83'
  6. 6Z. Japiashvili
  7. 8A. Gujabidze ▼ 79'
  8. 7L. Silagadze
  9. 14P. Kiteishvili ▼ 67'
  10. 19L. Imnadze
  11. 10Z. Tsitskishvili

Dự bị 7

  1. 23N. Kipiani ▲ 67'
  2. 11T. Chogadze ▲ 79'
  3. 17L. Zviadadze ▲ 83'
  4. 3S. Takulov
  5. 20G. Narimanidze
  6. 22O. Tchitchaghua
  7. 12G. Kulua
FC Torpedo Kutaisi HLV: K. Chkhetiani
  1. 39R. Kvaskhvadze
  2. 5D. Khurtsilava
  3. 30M. Kobakhidze
  4. 23G. Kimadze
  5. 13O. Azatsky
  6. 22G. Dolidze ▼ 76'
  7. 7M. Gigauri
  8. 6M. Tsintsadze
  9. 8N. Kavtaradze
  10. 9T. Kapanadze ▼ 57'
  11. 12B. Zivzivadze ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 10T. Tsikaridze ▲ 57'
  2. 37Richard ▲ 76'
  3. 4A. Tchitchinadze ▲ 88'
  4. 2V. Tabatadze
  5. 3V. Nebieridze
  6. 16N. Stijepović
  7. 25M. Kvilitaia

Thống kê

02
10

So sánh

36Trận đấu39
40Ghi được54
56Thủng lưới57
1.11Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu