Merani Martvili vs Kolkheti Poti
Tỷ số chung cuộc: Merani Martvili 0-0 Kolkheti Poti tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia, 21 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Merani Martvili thắng 0, hòa 1, Kolkheti Poti thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Gruzia · Regular Season
- Sân vận động
- Stadioni Erosi Manjgaladze, Samtredia
- Trọng tài
- D. Kharitonashvili
- Phong độ
- DLLLW Merani Martvili
- DLDWD Kolkheti Poti
- HT0-0
- 60' ▲ A. Korchilava ▼ L. Kakulia
- 65' ▲ G. Tsurtsumia ▼ D. Tsitskhvaia
- 67' ▲ N. Sichinava ▼ D. Sitchinava
- 90'+1 ▲ A. Gugushvili ▼ T. Zhishkariani
- FT0-0
Đội hình
- Z. Mamaladze
- S. Orbeladze
- V. Lomashvili
- K. Meliava
- D. Bolkvadze
- N. Kiknavelidze
- P. Poniava
- A. Shulaia
- L. Jghamaia
- B. Chimakadze
- D. Tsitskhvaia ▼ 65'
Dự bị 7
- G. Tsurtsumia ▲ 65'
- D. Margvelashvili
- D. Tsulaia
- E. Kajaia
- T. Khaindrava
- T. Kharchiladze
- T. Pailodze
- K. Sepiashvili
- T. Parulava
- L. Gogonaia
- G. Kilasonia
- T. Kakulia
- Z. Tevzadze
- D. Sitchinava ▼ 67'
- K. Baramidze
- L. Kakulia ▼ 60'
- T. Zhishkariani ▼ 90'
- G. Ambroladze
Dự bị 7
- A. Korchilava ▲ 60'
- N. Sichinava ▲ 67'
- A. Gugushvili ▲ 90'
- B. Gabiskiria
- G. Chaduneli
- L. Dzagania
- T. Bechekhia
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 21 | +29 | 64 | |
| 2 | 30 | 40 - 24 | +16 | 58 | |
| 3 | 30 | 56 - 28 | +28 | 58 | |
| 4 | 30 | 47 - 37 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 39 - 36 | +3 | 46 | |
| 6 | 30 | 40 - 31 | +9 | 45 | |
| 7 | 30 | 36 - 38 | -2 | 41 | |
| 8 | 30 | 39 - 33 | +6 | 41 | |
| 9 | 30 | 38 - 43 | -5 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 31 | 0 | 37 | |
| 11 | 30 | 29 - 33 | -4 | 36 | |
| 12 | 30 | 24 - 45 | -21 | 33 | |
| 13 | 30 | 32 - 46 | -14 | 32 | |
| 14 | 30 | 25 - 46 | -21 | 26 | |
| 15 | 30 | 27 - 40 | -13 | 26 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 26 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
29Ghi được31
33Thủng lưới31
0.97Bàn thắng mỗi trận1.03
11Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai20