Saint-Pierre Milizac
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Lannion FC

Saint-Pierre Milizac vs Lannion FC

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 1-3 Lannion FC tại National 3 - Group K, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Saint-Pierre Milizac thắng 3, hòa 5, Lannion FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group K · Bretagne · Vòng 10
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
LWLLD Lannion FC
  1. 2' 0-1 A. Guiziou
  2. HT0-1
  3. 60' 0-2 K. Achahbar
  4. 62' C. Jacob 1-2
  5. 70' T. Lagadec M. Baucher
  6. 70' A. Nugent L. Morin
  7. 70' T. Jan M. David
  8. 76' C. Mendy J. Lidouren
  9. 76' Y. Héry R. Thunet
  10. 85' T. Quellec S. Fernandes
  11. 90'+5 1-3 J. Vidot
  12. FT1-3

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1T. Guéguen
  2. 3K. Uguen
  3. 4A. Deniel
  4. 2R. Thunet ▼ 76'
  5. 5K. Le Ber
  6. 8M. Baucher ▼ 70'
  7. 10J. Lidouren ▼ 76'
  8. 6C. Jacob
  9. 7E. Henry
  10. 11M. Üçüncü
  11. 9S. Fernandes ▼ 85'

Dự bị 5

  1. 13T. Lagadec ▲ 70'
  2. 15C. Mendy ▲ 76'
  3. 12Y. Héry ▲ 76'
  4. 14T. Quellec ▲ 85'
  5. 16M. Hamonic
Lannion FC HLV: R. Le Bourdoulous
  1. 1B. Davai
  2. 10J. Vidot
  3. 5F. Kerger
  4. 2A. Guiziou
  5. 4T. Le Danvezet
  6. 11S. Devaux
  7. 7M. David ▼ 70'
  8. 6J. Le Bourdoulous
  9. 3H. Julien
  10. 9K. Achahbar
  11. 8L. Morin ▼ 70'

Dự bị 5

  1. 13A. Nugent ▲ 70'
  2. 14T. Jan ▲ 70'
  3. 15A. Normand
  4. 16F. Piolot
  5. 12A. Mauve

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dinan-Léhon FC
26 52 - 21 +31 57
2
Saint-Pierre Milizac
26 40 - 24 +16 46
3
Vitré
26 54 - 37 +17 42
4
Drapeau Fougères
26 37 - 32 +5 41
5
Saint-Colomban Locminé
26 40 - 32 +8 38
6
Lannion FC
26 42 - 34 +8 37
7
TA Rennes
26 30 - 36 -6 36
8
Stade Briochin II
26 32 - 33 -1 34
9
Stade Plabennec
26 46 - 52 -6 30
10
Pontivy GSI
26 32 - 43 -11 30
11
Cesson
26 34 - 38 -4 30
12
Brest II
26 35 - 35 0 29
13
ES Dol
26 29 - 63 -34 23
14
Montagnarde
26 25 - 48 -23 21
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu29
40Ghi được44
24Thủng lưới42
1.54Bàn thắng mỗi trận1.52
9Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu