Lannion FC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Saint-Pierre Milizac

Lannion FC vs Saint-Pierre Milizac

Tỷ số chung cuộc: Lannion FC 2-2 Saint-Pierre Milizac tại National 3 - Group K, 11 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Lannion FC thắng 1, hòa 5, Saint-Pierre Milizac thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group K · Bretagne · Vòng 10
Sân vận động
Stade René Guillou, Lannion
Phong độ
LWLLD Lannion FC
LWWLW Saint-Pierre Milizac
  1. 24' S. Devaux 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Uguen G. Rogel
  4. 57' T. Lagadec T. Quellec
  5. 71' 1-1 M. Hamek11m
  6. 78' 1-2 M. Hamek
  7. 83' N. Bekhti T. Jan
  8. 83' S. Fernandes M. Hamek
  9. 87' H. Julien M. David
  10. 87' L. Morin 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

Lannion FC HLV: R. Le Bourdoulous
  1. 8L. Morin
  2. 16B. Davai
  3. 10J. Vidot
  4. 5F. Kerger
  5. 2A. Guiziou
  6. 4T. Le Danvezet
  7. 3A. Collet
  8. 11S. Devaux
  9. 9M. David ▼ 87'
  10. 6R. Le Méhauté
  11. 7T. Jan ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 15N. Bekhti ▲ 83'
  2. 13H. Julien ▲ 87'
  3. 12J. Paul
  4. 14Y. Amraoui
  5. 1E. Le Dantec
Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 8M. Baucher
  2. 1T. Guéguen
  3. 2A. Deniel
  4. 11G. Rogel ▼ 46'
  5. 5C. Fabien
  6. 4Y. Kerjean
  7. 6J. Lidouren
  8. 3E. Henry
  9. 10T. Quellec ▼ 57'
  10. 9M. Üçüncü
  11. 7M. Hamek ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 12K. Uguen ▲ 46'
  2. 13T. Lagadec ▲ 57'
  3. 14S. Fernandes ▲ 83'
  4. 16D. Thomas
  5. 15T. Jacob

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stade Rennais F.C. II
26 61 - 34 +27 49
2
Saint-Pierre Milizac
26 53 - 29 +24 49
3
Drapeau Fougères
26 53 - 31 +22 48
4
Brest II
26 62 - 45 +17 44
5
Saint-Colomban Locminé
26 59 - 32 +27 43
6
Dinan-Léhon FC
26 46 - 25 +21 42
7
Pontivy GSI
26 38 - 35 +3 41
8
Stade Briochin II
26 53 - 46 +7 40
9
Lannion FC
26 48 - 40 +8 38
10
TA Rennes
26 38 - 37 +1 36
11
Stade Pontivy
26 38 - 48 -10 33
12
Plouzané
26 29 - 51 -22 24
13
Guipry-Messac
26 31 - 67 -36 16
14
Trégunc
26 18 - 107 -89 4
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
49Ghi được53
39Thủng lưới29
1.81Bàn thắng mỗi trận2.04
3Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu