Saint-Pierre Milizac
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Lannion FC

Saint-Pierre Milizac vs Lannion FC

Tỷ số chung cuộc: Saint-Pierre Milizac 1-1 Lannion FC tại National 3 - Group C, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Saint-Pierre Milizac thắng 3, hòa 5, Lannion FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Group C · Vòng 8
Sân vận động
Stade Pen Ar Guéar N°1, Milizac
Phong độ
LWWLW Saint-Pierre Milizac
LWLLD Lannion FC
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 L. Nleme Oyono
  3. 62' E. Bekumba D. Touré
  4. 62' E. Henry M. Sadjo
  5. 62' J. Lidouren Y. Héry
  6. 71' A. Normand S. Ytai Nie Mla
  7. 82' Y. Padilla E. Nganga
  8. 83' B. Locko 1-1
  9. 86' S. Poha A. Mauve
  10. FT1-1

Đội hình

Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1C. Anet
  2. 3K. Uguen
  3. 7Y. Héry ▼ 62'
  4. 2T. Le Verge
  5. 5C. Jacob
  6. 8M. Didot
  7. 10B. Locko
  8. 6M. Sadjo ▼ 62'
  9. 9R. Mourdi
  10. 4E. Nganga ▼ 82'
  11. 11D. Touré ▼ 62'

Dự bị 5

  1. 13E. Bekumba ▲ 62'
  2. 14E. Henry ▲ 62'
  3. 15J. Lidouren ▲ 62'
  4. 12Y. Padilla ▲ 82'
  5. 16D. Thomas
Lannion FC HLV: N. Laspalles
  1. 1B. Davai
  2. 5A. Guiziou
  3. 4T. Le Danvezet
  4. 3E. Herpe
  5. 2A. Mauve ▼ 86'
  6. 11S. Devaux
  7. 7S. Y'tai Nie Mla ▼ 71'
  8. 6M. Morin
  9. 8L. Morin
  10. 10M. Le Bonniec
  11. 9L. Nleme Oyono

Dự bị 5

  1. 13A. Normand ▲ 71'
  2. 14S. Poha ▲ 86'
  3. 15A. Landois
  4. 16M. Biczo
  5. 12Y. Cefbert

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient II
26 50 - 30 +20 52
2
En Avant de Guingamp II
26 42 - 23 +19 49
3
Vire
26 49 - 34 +15 48
4
Stade Rennais F.C. II
26 41 - 28 +13 44
5
Saint-Pierre Milizac
26 43 - 31 +12 43
6
Cesson
26 33 - 30 +3 37
7
Drapeau Fougères
26 37 - 48 -11 34
8
Vannes
26 30 - 34 -4 32
9
Pontivy GSI
26 39 - 37 +2 32
10
Ergué-Gaberic
26 36 - 48 -12 31
11
Lannion FC
26 30 - 38 -8 30
12
Flers
26 31 - 38 -7 29
13
Stade Plabennec
26 20 - 42 -22 21
14
FC Saint-Lô Manche
26 38 - 58 -20 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
44Ghi được27
32Thủng lưới41
1.63Bàn thắng mỗi trận1.04
6Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn14
18Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu