Lannion FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Saint-Pierre Milizac

Lannion FC vs Saint-Pierre Milizac

Tỷ số chung cuộc: Lannion FC 0-0 Saint-Pierre Milizac tại National 3 - Group C, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Lannion FC thắng 1, hòa 5, Saint-Pierre Milizac thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group C · Group C · Vòng 20
Sân vận động
Stade René Guillou, Lannion
Phong độ
LWLLD Lannion FC
LWWLW Saint-Pierre Milizac
  1. HT0-0
  2. 67' C. Jacob B. Locko
  3. 67' E. Bekumba R. Mourdi
  4. 72' S. Y'tai Nie Mla B. Alagapin
  5. 77' A. Bergot M. Sadjo
  6. 77' E. Henry K. Uguen
  7. 86' J. Lidouren D. Touré
  8. 88' Y. Ollivier L. Morin
  9. 90'+2 S. Poha R. Le Méhauté
  10. FT0-0

Đội hình

Lannion FC HLV: G. Davaï
  1. 1B. Davai
  2. 10J. Vidot
  3. 3E. Herpe
  4. 4Y. Cefbert
  5. 2Q. Tamic
  6. 8R. Le Méhauté ▼ 90'
  7. 5J. Daniel
  8. 6M. Morin
  9. 11B. Alagapin ▼ 72'
  10. 7L. Morin ▼ 88'
  11. 9M. Le Bonniec

Dự bị 5

  1. 14S. Y'tai Nie Mla ▲ 72'
  2. 13Y. Ollivier ▲ 88'
  3. 15S. Poha ▲ 90'
  4. 16M. Biczo
  5. 12T. Héry
Saint-Pierre Milizac HLV: Y. Boulic
  1. 1C. Anet
  2. 3K. Uguen ▼ 77'
  3. 4K. Le Ber
  4. 7Y. Héry
  5. 5T. Le Verge
  6. 8M. Didot
  7. 10B. Locko ▼ 67'
  8. 6M. Sadjo ▼ 77'
  9. 9R. Mourdi ▼ 67'
  10. 2E. Nganga
  11. 11D. Touré ▼ 86'

Dự bị 5

  1. 12C. Jacob ▲ 67'
  2. 13E. Bekumba ▲ 67'
  3. 14A. Bergot ▲ 77'
  4. 16E. Henry ▲ 77'
  5. 15J. Lidouren ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient II
26 50 - 30 +20 52
2
En Avant de Guingamp II
26 42 - 23 +19 49
3
Vire
26 49 - 34 +15 48
4
Stade Rennais F.C. II
26 41 - 28 +13 44
5
Saint-Pierre Milizac
26 43 - 31 +12 43
6
Cesson
26 33 - 30 +3 37
7
Drapeau Fougères
26 37 - 48 -11 34
8
Vannes
26 30 - 34 -4 32
9
Pontivy GSI
26 39 - 37 +2 32
10
Ergué-Gaberic
26 36 - 48 -12 31
11
Lannion FC
26 30 - 38 -8 30
12
Flers
26 31 - 38 -7 29
13
Stade Plabennec
26 20 - 42 -22 21
14
FC Saint-Lô Manche
26 38 - 58 -20 18
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu27
27Ghi được44
41Thủng lưới32
1.04Bàn thắng mỗi trận1.63
4Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu