Besançon Football
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Jura Dolois Foot

Besançon Football vs Jura Dolois Foot

Tỷ số chung cuộc: Besançon Football 2-0 Jura Dolois Foot tại National 3 - Group J, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Besançon Football thắng 4, hòa 3, Jura Dolois Foot thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group J · Group J · Vòng 1
Sân vận động
Stade Léo Lagrange, Besançon
Phong độ
LWWLW Besançon Football
LWWLD Jura Dolois Foot
  1. 2' C. Unjanquiphản lưới 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' V. Liénard J. Aidoud
  4. 46' W. Misiak H. Tchaouna
  5. 56' A. Diakhité 2-0
  6. 72' S. Diarra J. Adjakly
  7. 72' V. Valero M. Gaougaou
  8. 80' Youness Daoughi J. Pellissard
  9. 82' T. Diallo H. Gaye
  10. 86' N. Hamdaoui Joakim Balmy
  11. FT2-0

Đội hình

Besançon Football HLV: B. Pansier
  1. 1R. Vauthey
  2. 5A. Dirand
  3. 4M. Camara
  4. 6J. Adjakly ▼ 72'
  5. 2H. Gaye ▼ 82'
  6. 11J. Pellissard ▼ 80'
  7. 7K. Leboeuf
  8. 3R. Barrigah Benissan
  9. 10A. Mazeghrane
  10. 8D. Gogoua
  11. 9A. Diakhité

Dự bị 5

  1. 14S. Diarra ▲ 72'
  2. 15Youness Daoughi ▲ 80'
  3. 12T. Diallo ▲ 82'
  4. 13J. Mendy
  5. 16J. Belhocine
Jura Dolois Foot HLV: H. Saclier
  1. 1D. Alampasu
  2. 6J. Aidoud ▼ 46'
  3. 11A. Sefraoui
  4. 3Joakim Balmy ▼ 86'
  5. 2R. El Khatch
  6. 7Q. Deniaud
  7. 5L. Champommier
  8. 8R. Chayebi
  9. 4C. Unjanqui
  10. 10M. Gaougaou ▼ 72'
  11. 9H. Tchaouna ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 12V. Liénard ▲ 46'
  2. 14W. Misiak ▲ 46'
  3. 13V. Valero ▲ 72'
  4. 15N. Hamdaoui ▲ 86'
  5. 16A. Van Assche

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rumilly Vallières
26 54 - 22 +32 58
2
CA Pontarlier
26 50 - 31 +19 45
3
F.C. Sochaux-Montbéliard II
26 35 - 28 +7 45
4
Dijon FCO II
26 44 - 30 +14 40
5
Jura Dolois Foot
26 37 - 33 +4 39
6
Besançon Football
26 37 - 38 -1 37
7
Union Cosnoise
26 38 - 35 +3 36
8
Moulins-Yzeure Foot 03
26 23 - 35 -12 35
9
Louhans-Cuiseaux FC
26 37 - 28 +9 34
10
FC Gueugnon
26 30 - 32 -2 34
11
ASPTT Dijon
26 28 - 43 -15 31
12
Vesoul
26 32 - 45 -13 25
13
Is-Selongey Football
26 33 - 47 -14 23
14
La Chapelle
26 25 - 56 -31 15
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu27
37Ghi được38
38Thủng lưới35
1.42Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu