Croix Football IC
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vimy

Croix Football IC vs Vimy

Tỷ số chung cuộc: Croix Football IC 2-0 Vimy tại National 3 - Group I, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Croix Football IC thắng 1, hòa 3, Vimy thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group I · Hauts-de-France · Vòng 22
Sân vận động
Stade Henri Seigneur, Croix
Phong độ
LLLWD Croix Football IC
LWLWD Vimy
  1. 22' A. Bossekota 1-0
  2. 26' H. Robert 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' G. Ambroise J. Machado
  5. 64' M. Lemoine M. Bouardja
  6. 64' S. Charriere S. Faye
  7. 74' I. Lounas S. Sadsaoud
  8. 75' A. Fofana D. Joly
  9. 75' R. N'Dogo M. Tandjigora
  10. 86' J. Vandam S. Oumedjeber
  11. FT2-0

Đội hình

Croix Football IC HLV: R. Dabrowski
  1. 1J. Chopin
  2. 2A. Goret
  3. 4H. Robert
  4. 5A. Bangoura
  5. 9A. Bossekota
  6. 11S. Sadsaoud ▼ 74'
  7. 10M. Bouardja ▼ 64'
  8. 8S. Oumedjeber ▼ 86'
  9. 6D. Palmieri
  10. 7T. Coppin
  11. 3V. Tétart

Dự bị 5

  1. 12M. Lemoine ▲ 64'
  2. 13I. Lounas ▲ 74'
  3. 15J. Vandam ▲ 86'
  4. 16G. Marchione
  5. 14T. Lorthiois
Vimy HLV: Y. Lachor
  1. 1Y. Le Meur
  2. 2A. Leganase
  3. 5M. Louchart
  4. 6F. Latte
  5. 3S. Faye ▼ 64'
  6. 4M. Tandjigora ▼ 75'
  7. 10J. Tourtelot
  8. 7T. Lemattre
  9. 8J. Machado ▼ 46'
  10. 9C. Boussemart
  11. 11D. Joly ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 12G. Ambroise ▲ 46'
  2. 13S. Charriere ▲ 64'
  3. 14A. Fofana ▲ 75'
  4. 15R. N'Dogo ▲ 75'
  5. 16T. Vincent

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Feignies Aulnoye FC
26 60 - 29 +31 60
2
RC Lens II
26 64 - 30 +34 47
3
Valenciennes FC II
26 45 - 29 +16 47
4
Olympique Marcquois
26 41 - 29 +12 43
5
Croix Football IC
26 37 - 29 +8 41
6
Lille OSC II
26 41 - 30 +11 40
7
Compiègne
26 39 - 40 -1 39
8
Vimy
26 34 - 40 -6 39
9
US Chantilly
26 48 - 46 +2 38
10
US Maubeuge
26 40 - 44 -4 37
11
Amiens SC II
25 41 - 45 -4 29
12
Amiens SC
26 30 - 52 -22 19
13
Lambresienne
25 18 - 59 -41 18
14
Longueau
26 18 - 54 -36 12
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
37Ghi được33
29Thủng lưới41
1.42Bàn thắng mỗi trận1.27
10Giữ sạch lưới6
9Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu