Rumilly Vallières
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Grasse

Rumilly Vallières vs Grasse

Tỷ số chung cuộc: Rumilly Vallières 0-2 Grasse tại National 2 - Group C, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rumilly Vallières thắng 1, hòa 2, Grasse thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group C · Group C · Vòng 4
Sân vận động
Stade des Grangettes, Rumilly
Trọng tài
M. Michout
Phong độ
WLWWL Rumilly Vallières
WDWLL Grasse
  1. 38' 0-1 H. Ako
  2. HT0-1
  3. 62' N. Poulain M. Guillaud
  4. 62' E. Nadama J. Gay
  5. 72' F. Yüce J. Fejoz
  6. 76' 0-2 Nathalino Robalo
  7. 81' A. Gnapi Dable D. Guèye
  8. 88' L. Vinci M. Corain
  9. FT0-2

Đội hình

Rumilly Vallières HLV: F. Amghar
  1. 1J. Perez
  2. 5V. Di Stefano
  3. 22J. Fejoz ▼ 72'
  4. 4J. Ribeiro
  5. 2H. Boinali
  6. 8M. Guillaud ▼ 62'
  7. 21J. Cottin
  8. 29G. Odru
  9. 18J. Gay ▼ 62'
  10. 9N. Volic
  11. 10G. Liongo Aduma

Dự bị 5

  1. 12N. Poulain ▲ 62'
  2. 24E. Nadama ▲ 62'
  3. 23F. Yüce ▲ 72'
  4. 13H. Compaore
  5. 30J. Lemarié
Grasse HLV: L. Chabas
  1. 16F. Camus
  2. 3K. Chatelain
  3. 19Nathalino Robalo
  4. 21R. Andréa
  5. 2M. Corain ▼ 88'
  6. 8F. Dao Castellana
  7. 18A. Buisson
  8. 6H. Ako
  9. 5J. Smith
  10. 15F. Delerue
  11. 9D. Guèye ▼ 81'

Dự bị 4

  1. 11A. Gnapi Dable ▲ 81'
  2. 20L. Vinci ▲ 88'
  3. 1A. Roperti
  4. 23H. Reibec

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Martigues
29 45 - 29 +16 57
2
Grasse
29 38 - 29 +9 51
3
Chasselay MDA
30 51 - 29 +22 51
4
Fréjus St-Raphaël
30 34 - 27 +7 47
5
Jura Sud Foot
29 46 - 42 +4 44
6
Louhans-Cuiseaux FC
30 39 - 29 +10 43
7
Aubagne
30 37 - 32 +5 40
8
Hyères FC
30 34 - 34 0 39
9
Sporting Club Toulon
30 30 - 29 +1 38
10
Olympique Lyonnais II
30 31 - 43 -12 38
11
Marignane Gignac F.C.
29 29 - 32 -3 37
12
AS Saint-Priest
29 37 - 38 -1 36
13
AS Lyon-Duchère
29 36 - 40 -4 33
14
Monaco II
30 34 - 48 -14 32
15
Rumilly Vallières
30 27 - 39 -12 32
16
Olympique Marseille II
30 31 - 59 -28 24
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
27Ghi được41
39Thủng lưới29
0.9Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn14
12Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu