Beauvais
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Chambly

Beauvais vs FC Chambly

Tỷ số chung cuộc: Beauvais 0-0 FC Chambly tại National 2 - Group A, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beauvais thắng 1, hòa 7, FC Chambly thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
National 2 - Group A · Group A · Vòng 21
Sân vận động
Stade Pierre Brisson, Beauvais
Trọng tài
E. Douart
Phong độ
DWDLW Beauvais
LWWWL FC Chambly
  1. 44' L. Valeri I. Mendes
  2. HT0-0
  3. 57' L. Doucouré A. Payet
  4. 66' A. Koura M. Géran
  5. 72' I. Touré J. Saki
  6. 79' C. Lemaire M. Mauquit
  7. 79' E. Digbeu S. Condé
  8. 88' G. Doré J. Popelard
  9. FT0-0

Đội hình

Beauvais HLV: S. Dailly
  1. 1R. Adiceam
  2. 5S. Condé ▼ 79'
  3. 4M. Soaré
  4. 2J. Pelletier
  5. 8J. Popelard ▼ 88'
  6. 10M. Mauquit ▼ 79'
  7. 3A. Azbague
  8. 6S. N'Guessan
  9. 11M. Géran ▼ 66'
  10. 9Y. Barka
  11. 7S. Guillaume

Dự bị 5

  1. 13A. Koura ▲ 66'
  2. 15C. Lemaire ▲ 79'
  3. 14E. Digbeu ▲ 79'
  4. 12G. Doré ▲ 88'
  5. 16S. Kouamé
FC Chambly HLV: F. Valéri
  1. 30S. Pontdemé
  2. 17A. Dauchy
  3. 6L. Diako
  4. 20M. Cherni
  5. 24J. Saki ▼ 72'
  6. 7C. Baptista
  7. 21N. Masevo Muanda
  8. 28A. Payet ▼ 57'
  9. 2R. Bouvier
  10. 9I. Mendes ▼ 44'
  11. 15I. Karamoko

Dự bị 5

  1. 18L. Valeri ▲ 44'
  2. 19L. Doucouré ▲ 57'
  3. 25I. Touré ▲ 72'
  4. 1J. Mouaha Nolla
  5. 4O. Teqja

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Rouen
30 58 - 29 +29 69
2
Racing Colombes 92
30 66 - 29 +37 59
3
FC Chambly
30 52 - 25 +27 57
4
Châteaubriant
30 33 - 29 +4 48
5
US Saint-Malo
30 41 - 37 +4 43
6
AS Poissy
30 43 - 43 0 41
7
Beauvais
30 41 - 37 +4 39
8
Blois
30 46 - 42 +4 39
9
Saint-Pryvé Saint-Hilaire FC
30 28 - 33 -5 39
10
US Granville
30 42 - 47 -5 37
11
En Avant de Guingamp II
30 37 - 48 -11 37
12
Évreux FC 27
30 47 - 59 -12 31
13
Stade Rennais F.C. II
30 43 - 63 -20 28
14
Vannes
30 47 - 58 -11 24
15
Caen II
30 37 - 62 -25 24
16
FC Chartres
30 33 - 53 -20 23
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu31
41Ghi được53
40Thủng lưới26
1.32Bàn thắng mỗi trận1.71
9Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu