Avranches
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
US Quevilly-Rouen

Avranches vs US Quevilly-Rouen

Tỷ số chung cuộc: Avranches 3-2 US Quevilly-Rouen tại Championnat National, 28 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avranches thắng 4, hòa 4, US Quevilly-Rouen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championnat National · Vòng 24
Trọng tài
P. Legat
Phong độ
LDWDW Avranches
LDLWD US Quevilly-Rouen
  1. 13' P. Magnon 1-0
  2. 16' 1-1 G. Laura
  3. HT1-1
  4. 56' M. Nilor 2-1
  5. 69' L. Nomel B. Diakité
  6. 73' K. Sanson M. Boudjemaa
  7. 76' Y. Bahassa M. Nilor
  8. 84' L. Callegari P. Magnon
  9. 84' 2-2 K. Sanson
  10. 85' C. Boateng 3-2
  11. FT3-2

Đội hình

Avranches HLV: F. Reculeau
  1. 1A. Beuve
  2. 26S. Coulibaly
  3. 2A. Georgen
  4. 14B. Danger
  5. 8C. Boateng
  6. 27H. M'Laab
  7. 28P. Magnon ▼ 84'
  8. 22V. Lobry
  9. 34B. Launey
  10. 17S. Essende
  11. 9M. Nilor ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 11Y. Bahassa ▲ 76'
  2. 6L. Callegari ▲ 84'
  3. 5G. Buon
  4. 7A. Busin
  5. 16G. Blaichet
US Quevilly-Rouen HLV: M. Da Costa
  1. 30L. Souchaud
  2. 18J. Mendy
  3. 5R. Diarra
  4. 20M. Beneddine
  5. 29L. Toussaint
  6. 19B. Diakité ▼ 69'
  7. 28M. Boudjemaa ▼ 73'
  8. 17G. Sangaré
  9. 7Alexis Araujo
  10. 27G. Laura
  11. 22M. Guel

Dự bị 5

  1. 11L. Nomel ▲ 69'
  2. 25K. Sanson ▲ 73'
  3. 1R. Hanquinquant
  4. 10V. Pollet
  5. 23A. Pianelli-Balisoni

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pau Football Club
25 43 - 20 +23 48
2
USL Dunkerque
25 42 - 26 +16 47
3
US Boulogne
25 32 - 17 +15 46
4
Red Star F.C.
25 30 - 22 +8 42
5
Bourg-en-bresse 01
25 38 - 30 +8 42
6
Avranches
24 30 - 26 +4 42
7
FC Villefranche
25 34 - 24 +10 41
8
AS Lyon-Duchère
25 37 - 32 +5 40
9
US Créteil-Lusitanos
25 33 - 27 +6 35
10
Laval
25 26 - 24 +2 35
11
US Concarneau
25 21 - 25 -4 31
12
SO Cholet
25 32 - 40 -8 28
13
FC Bastia-Borgo
23 22 - 32 -10 24
14
US Quevilly-Rouen
24 26 - 34 -8 24
15
Le Puy Foot
25 27 - 40 -13 23
16
AS Béziers Hérault (bóng đá)
25 26 - 43 -17 23
17
Gazélec Ajaccio
25 15 - 35 -20 19
18
Sporting Club Toulon
25 17 - 34 -17 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu26
30Ghi được28
26Thủng lưới37
1.25Bàn thắng mỗi trận1.08
6Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu