Reims vs Red Star F.C.
Tỷ số chung cuộc: Reims 3-2 Red Star F.C. tại Ligue 2, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Reims thắng 4, hòa 1, Red Star F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 31
- Sân vận động
- Stade Auguste-Delaune, Reims
- Phong độ
- DWWDW Reims
- WDDLW Red Star F.C.
- 6' K. Nakamura · T. Leoni 1-0
- 24' S. Akieme · Zabi 2-0
- 27' Mory Gbane
- 42' Mohamed Daramy
- 42' Dembo Sylla
- HT2-0
- 46' ▲ M. Huard ▼ S. E. Khaoui
- 55' Keito Nakamura
- 58' Bradley Danger
- 63' Abdoul Kone
- 65' 2-1 J. Ikanga · B. Danger
- 72' ▲ P. M. Ba ▼ K. Cabral
- 72' ▲ T. Magnin ▼ D. Sylla
- 73' ▲ Y. Benhattab ▼ T. Diarra
- 79' ▲ J. Patrick ▼ T. Leoni
- 79' ▲ A. Bojang ▼ K. Nakamura
- 83' ▲ A. Hachem ▼ J. Ikanga
- 88' ▲ Y. Fofana ▼ M. Daramy
- 88' ▲ A. Tia ▼ Zabi
- 90'+1 ▲ J. Escartin ▼ R. Hachem
- 90' A. Tia · Y. Fofana 3-1
- 90' 3-2 A. Hachem · P. Lemonnier
- FT3-2
Đội hình
- 29E. Jaouen 6.2
- 4M. Busi 6.5
- 92A. Kone 7.0
- 22S. Kotto 7.0
- 18S. Akieme ⚽ 7.6
- 24M. Gbane 7.2
- 6T. Leoni ⇢ ▼ 79' 6.7
- 7T. Diarra ▼ 73' 6.3
- 86Zabi ⇢ ▼ 88' 7.0
- 9M. Daramy ▼ 88' 6.7
- 17K. Nakamura ⚽ ▼ 79' 7.9
Dự bị 7
- 20A. Olliero
- 90Y. Benhattab ▲ 73' 6.6
- 30J. Patrick ▲ 79' 6.7
- 3H. Sekine
- 8Y. Fofana ▲ 88' 6.3
- 27A. Bojang ▲ 79' 6.3
- 87A. Tia ⚽ ▲ 88' 7.3
- 16G. Poussin 5.3
- 20D. Durivaux 6.6
- 27B. Danger ⇢ 6.5
- 24P. Lemonnier ⇢ 7.5
- 22D. Sylla ▼ 72' 6.3
- 4B. Pierret 5.9
- 98R. Hachem ▼ 90' 6.3
- 7D. Durand 6.3
- 10S. E. Khaoui ▼ 46' 6.7
- 91K. Cabral ▼ 72' 6.6
- 23J. Ikanga ⚽ ▼ 83' 7.5
Dự bị 7
- 1Q. Beunardeau
- 3M. Huard ▲ 46' 6.7
- 21A. Hachem ⚽ ▲ 83' 7.5
- 9P. M. Ba ▲ 72' 6.7
- 25G. Trani
- 5J. Escartin ▲ 90' 6.0
- 2T. Magnin ▲ 72' 6.5
Thống kê
04⚑6
⚑520
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm13
7Trúng đích4
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
6Phạt góc5
3Việt vị1
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
404Chuyền bóng332
318Chuyền chính xác254
79%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 62 | |
| 3 | 34 | 59 - 38 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 45 - 37 | +8 | 58 | |
| 5 | 34 | 45 - 39 | +6 | 58 | |
| 6 | 34 | 53 - 35 | +18 | 56 | |
| 7 | 34 | 49 - 39 | +10 | 52 | |
| 8 | 34 | 41 - 31 | +10 | 51 | |
| 9 | 34 | 48 - 62 | -14 | 45 | |
| 10 | 34 | 53 - 45 | +8 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 49 | -7 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 39 | -6 | 39 | |
| 13 | 34 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 14 | 34 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 15 | 34 | 34 - 49 | -15 | 36 | |
| 16 | 34 | 30 - 48 | -18 | 32 | |
| 17 | 34 | 23 - 39 | -16 | 28 | |
| 18 | 34 | 37 - 65 | -28 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu37
56Ghi được51
37Thủng lưới45
1.51Bàn thắng mỗi trận1.38
16Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai26