Red Star F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Reims

Red Star F.C. vs Reims

Tỷ số chung cuộc: Red Star F.C. 0-0 Reims tại Ligue 2, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Red Star F.C. thắng 0, hòa 1, Reims thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 17
Phong độ
WDDLW Red Star F.C.
DDWWD Reims
  1. 27' J. Eickmayer R. Hachem
  2. 44' Zabi
  3. 45'+1 Saîf-Eddine Khaoui
  4. HT0-0
  5. 66' T. Teuma A. Salama
  6. 66' A. Bojang T. Diarra
  7. 76' G. Trani S. E. Khaoui
  8. 76' J. Ikanga D. Durand
  9. 76' M. Gbane Zabi
  10. 77' N. Bassette A. Tia
  11. 83' M. Huard K. Cisse
  12. 83' A. Hachem K. Cabral
  13. 85' Mory Gbane
  14. FT0-0

Đội hình

Red Star F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Gregory Poirier
  1. 16G. Poussin 7.5
  2. 24P. Lemonnier 7.2
  3. 27B. Danger 7.7
  4. 20D. Durivaux 7.0
  5. 81G. Haag 7.3
  6. 22D. Sylla 6.9
  7. 10S. E. Khaoui ▼ 76' 6.7
  8. 98R. Hachem ▼ 27' 6.7
  9. 11K. Cisse ▼ 83' 6.3
  10. 91K. Cabral ▼ 83' 6.3
  11. 7D. Durand ▼ 76' 6.2

Dự bị 7

  1. 1Q. Beunardeau
  2. 3M. Huard ▲ 83' 6.7
  3. 4J. Kayi Sanda
  4. 8J. Eickmayer ▲ 27' 6.6
  5. 25G. Trani ▲ 76' 6.9
  6. 21A. Hachem ▲ 83' 6.3
  7. 23J. Ikanga ▲ 76' 6.5
Reims Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Karel Geraerts
  1. 29E. Jaouen 7.0
  2. 4M. Busi 7.3
  3. 92A. Kone 7.5
  4. 5N. Pallois 6.9
  5. 18S. Akieme 6.6
  6. 58T. Diarra ▼ 66' 7.3
  7. 86Zabi ▼ 76' 6.7
  8. 6T. Leoni 7.2
  9. 17K. Nakamura 6.3
  10. 11A. Salama ▼ 66' 6.2
  11. 87A. Tia ▼ 77' 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Olliero
  2. 28Elie
  3. 3H. Sekine
  4. 24M. Gbane ▲ 76' 6.7
  5. 10T. Teuma ▲ 66' 7.3
  6. 77N. Bassette ▲ 77' 6.7
  7. 27A. Bojang ▲ 66' 6.7

Thống kê

014
420
46%Kiểm soát bóng54%
5Dứt điểm13
2Trúng đích4
2Chệch đích6
1Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
4Phạt góc4
0Việt vị3
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
382Chuyền bóng455
298Chuyền chính xác366
78%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu37
51Ghi được56
45Thủng lưới37
1.38Bàn thắng mỗi trận1.51
14Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu