Amiens SC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Reims

Amiens SC vs Reims

Tỷ số chung cuộc: Amiens SC 2-2 Reims tại Ligue 2, 11 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Amiens SC thắng 2, hòa 6, Reims thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 1
Phong độ
LLWWD Amiens SC
DWWDW Reims
  1. 10' A. Kone J. Okumu
  2. 14' Zabiphản lưới 1-0
  3. 32' 1-1 M. Diakhon · T. Teuma
  4. 45'+1 R. Lutin Y. Rafii
  5. HT1-1
  6. 62' T. Diarra A. Bojang
  7. 62' H. Ibrahim J. Siebatcheu
  8. 66' Rayan Lutin
  9. 75' Sergio Akieme
  10. 77' C. Injai T. Monconduit
  11. 77' Y. Ikia Dimi T. Averlant
  12. 80' 1-2 H. Ibrahim · Zabi
  13. 86' A. Tia Zabi
  14. 90' A. Lo A. Appiah
  15. 90' A. Chibozo V. Lobry
  16. 90' A. Chibozo · R. Lutin 2-2
  17. FT2-2

Đội hình

Amiens SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Ielsch
  1. 40P. Bernardoni 6.6
  2. 39A. Chabane 6.3
  3. 34S. Bakayoko 6.6
  4. 20K. Kaiboue 6.7
  5. 25A. Appiah ▼ 90' 6.5
  6. 6T. Monconduit ▼ 77' 7.3
  7. 45I. Fofana 6.6
  8. 11T. Averlant ▼ 77' 6.2
  9. 8V. Lobry ▼ 90' 6.6
  10. 7A. Leautey 6.7
  11. 19Y. Rafii ▼ 45' 6.7

Dự bị 7

  1. 16A. Sauvage
  2. 28A. Lo ▲ 90' 6.6
  3. 59N. Talbot
  4. 42C. Injai ▲ 77' 7.3
  5. 27R. Lutin ▲ 45' 8.0
  6. 17A. Chibozo ▲ 90' 7.2
  7. 26Y. Ikia Dimi ▲ 77' 6.5
Reims Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Karel Geraerts
  1. 29E. Jaouen 6.5
  2. 3H. Sekine 6.2
  3. 2J. Okumu ▼ 10' 6.6
  4. 5N. Pallois 6.9
  5. 18S. Akieme 6.5
  6. 27A. Bojang ▼ 62' 5.9
  7. 24M. Gbane 6.9
  8. 86Zabi ▼ 86' 6.6
  9. 67M. Diakhon 7.7
  10. 19J. Siebatcheu ▼ 62' 6.2
  11. 10T. Teuma 7.7

Dự bị 7

  1. 20A. Olliero
  2. 92A. Kone ▲ 10' 6.9
  3. 23Y. Demoncy
  4. 30J. Patrick
  5. 87A. Tia ▲ 86' 6.5
  6. 58T. Diarra ▲ 62' 6.6
  7. 85H. Ibrahim ▲ 62' 7.3

Thống kê

018
710
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm10
3Trúng đích4
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
8Phạt góc7
2Việt vị1
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
325Chuyền bóng558
252Chuyền chính xác489
78%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu37
39Ghi được56
69Thủng lưới37
1.08Bàn thắng mỗi trận1.51
5Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu