FC Metz
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Laval

FC Metz vs Laval

Tỷ số chung cuộc: FC Metz 1-0 Laval tại Ligue 2, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Metz thắng 5, hòa 5, Laval thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 29
Sân vận động
Stade Saint-Symphorien, Longeville-lès-Metz
Trọng tài
R. Landry
Phong độ
WDDDW FC Metz
LWDLL Laval
  1. HT0-0
  2. 46' D. Jean Jacques A. Atta
  3. 49' G. Mikautadze · M. Udol 1-0
  4. 51' Yohan Tavares
  5. 63' Habib Maïga
  6. 75' L. Joseph A. Jallow
  7. 76' S. Nsimba Z. Naidji
  8. 81' G. Durbant D. Sylla
  9. 85' Jimmy Roye
  10. 87' R. Duterte E. Seidou
  11. 87' B. Diakhaby S. Elisor
  12. 87' D. Diaw J. Adéoti
  13. 88' A. Lô H. Maïga
  14. 88' J. N'Duquidi C. Sabaly
  15. 90'+5 L. Raillot Y. Maziz
  16. FT1-0

Đội hình

FC Metz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Bölöni
  1. 16A. Oukidja 7.9
  2. 20L. Gueye 7.7
  3. 8I. Traoré 6.9
  4. 5Fali Candé 7.6
  5. 3M. Udol 7.9
  6. 19H. Maïga ▼ 88' 7.0
  7. 14C. Sabaly ▼ 88' 7.5
  8. 36A. Jallow ▼ 75' 7.2
  9. 10Y. Maziz ▼ 90' 6.6
  10. 25A. Atta ▼ 46' 6.7
  11. 9G. Mikautadze 7.2

Dự bị 7

  1. 27D. Jean Jacques ▲ 46' 6.7
  2. 24L. Joseph ▲ 75' 6.7
  3. 15A. Lô ▲ 88' 6.3
  4. 34J. N'Duquidi ▲ 88' 6.5
  5. 17L. Raillot ▲ 90'
  6. 40O. Ba
  7. 11X. Skuka
Laval Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Frapolli
  1. 16A. Sauvage 6.9
  2. 39A. Gonçalves 6.6
  3. 12Y. Baldé 6.6
  4. 23Yohan Tavares 7.3
  5. 25E. Seidou ▼ 87' 6.6
  6. 29D. Sylla ▼ 81' 6.7
  7. 27J. Adéoti ▼ 87' 6.6
  8. 4J. Roye 6.3
  9. 28A. Bobichon 7.3
  10. 14S. Elisor ▼ 87' 6.9
  11. 24Z. Naidji ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 21S. Nsimba ▲ 76' 6.2
  2. 9G. Durbant ▲ 81' 6.3
  3. 18R. Duterte ▲ 87' 6.3
  4. 33B. Diakhaby ▲ 87' 6.2
  5. 15D. Diaw ▲ 87' 6.3
  6. 3M. Baudry
  7. 40T. Chatelain

Thống kê

015
920
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn3
5Phạt góc9
2Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
398Chuyền bóng378
311Chuyền chính xác291
78%Chính xác chuyền77%

So sánh

53Trận đấu49
88Ghi được64
47Thủng lưới68
1.66Bàn thắng mỗi trận1.31
25Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu