Laval
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Metz

Laval vs FC Metz

Tỷ số chung cuộc: Laval 2-3 FC Metz tại Ligue 2, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Laval thắng 0, hòa 2, FC Metz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 34
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Phong độ
LWDLL Laval
WDDDW FC Metz
  1. 16' 0-1 M. Bokele Mputu · P. Diallo
  2. 23' P. Sy A. Bodart
  3. 45'+1 Thibault Vargas
  4. HT0-1
  5. 46' K. Zohi M. Camara
  6. 60' W. Kokolo A. Cherni
  7. 63' J. Mangondo I. Sané
  8. 64' K. Van Den Kerkhof M. Bokele Mputu
  9. 64' C. Sabaly P. Diallo
  10. 67' Joseph N'Duquidi
  11. 69' M. Sellouki 1-1
  12. 70' T. Vargas · W. Kokolo 2-1
  13. 75' J. Roye M. Sellouki
  14. 75' I. Guerti A. Lô
  15. 82' J. Adéoti T. Thomas
  16. 82' A. Gonçalves T. Vargas
  17. 83' Théo Pellenard
  18. 86' 2-2 C. Sabaly · J. Mangondo
  19. 89' 2-3 I. Gueye · K. Van Den Kerkhof
  20. FT2-3

Đội hình

Laval Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: O. Frapolli
  1. 30M. Samassa
  2. 7T. Vargas▼ 82'
  3. 21O. Kouassi
  4. 23Yohan Tavares
  5. 2T. Pellenard
  6. 20A. Cherni▼ 60'
  7. 19M. Sellouki▼ 75'
  8. 8T. Thomas▼ 82'
  9. 6S. Sanna
  10. 18M. Tchokounté
  11. 9M. Camara▼ 46'

Dự bị 7

  1. 10K. Zohi▲ 46'
  2. 17W. Kokolo▲ 60'
  3. 4J. Roye▲ 75'
  4. 27J. Adéoti▲ 82'
  5. 39A. Gonçalves▲ 82'
  6. 1M. Hautbois
  7. 14J. Tell
FC Metz Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: S. Le Mignan
  1. 29A. Bodart▼ 23'
  2. 39K. Kouao
  3. 2M. Colin
  4. 8I. Traoré
  5. 15A. Lô▼ 75'
  6. 10P. Diallo▼ 64'
  7. 9I. Sané▼ 63'
  8. 21B. Stambouli
  9. 6J. Nduquidi
  10. 19M. Bokele Mputu▼ 64'
  11. 18I. Gueye

Dự bị 7

  1. 61P. Sy▲ 23'
  2. 33J. Mangondo▲ 63'
  3. 22K. Van Den Kerkhof▲ 64'
  4. 14C. Sabaly▲ 64'
  5. 34I. Guerti▲ 75'
  6. 4M. Mboula
  7. 12A. Touré

Thống kê

027
210
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm11
8Trúng đích5
5Chệch đích1
6Bị chặn5
7Phạt góc2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
333Chuyền bóng415
77%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
34 68 - 31 +37 71
2
Paris Saint-Germain
34 55 - 33 +22 69
3
FC Metz
34 64 - 34 +30 65
4
USL Dunkerque
34 47 - 40 +7 56
5
En Avant de Guingamp
34 57 - 45 +12 55
6
F.C. Annecy
34 42 - 43 -1 51
7
Laval
34 44 - 38 +6 50
8
SC Bastia
34 43 - 37 +6 48
9
Grenoble Foot 38
34 43 - 44 -1 46
10
Estac Troyes
34 36 - 34 +2 44
11
Amiens SC
34 38 - 50 -12 43
12
Ajaccio
34 30 - 42 -12 42
13
Pau Football Club
34 39 - 53 -14 42
14
Rodez AF
34 56 - 54 +2 39
15
Red Star F.C.
34 37 - 51 -14 38
16
Clermont Foot 63
34 30 - 46 -16 33
17
Martigues
34 29 - 56 -27 32
18
Caen
34 31 - 58 -27 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu49
55Ghi được89
48Thủng lưới44
1.28Bàn thắng mỗi trận1.82
15Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu