Laval vs FC Metz
Tỷ số chung cuộc: Laval 3-3 FC Metz tại Ligue 2, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laval thắng 0, hòa 5, FC Metz thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Francis Le Basser, Laval
- Trọng tài
- B. Lepaysant
- Phong độ
- LWDLL Laval
- WDDDW FC Metz
- 21' 0-1 I. Niane · G. Mikautadze
- 24' 0-2 W. Mikelbrencis · L. Gueye
- 33' Z. Naidji · M. Baudry 1-2
- 35' 1-3 M. Udol · G. Mikautadze
- HT1-3
- 46' ▲ D. Diaw ▼ Y. Baldé
- 56' Jimmy Roye
- 58' Alexandre Oukidja
- 59' ▲ M. Caillard ▼ A. Jallow
- 60' ▲ R. Ferhaoui ▼ J. Adéoti
- 63' ▲ K. N'Doram ▼ L. Gueye
- 68' ▲ K. N'Chobi ▼ G. Durbant
- 75' Z. Naidji · R. Ferhaoui 2-3
- 81' ▲ S. Nsimba ▼ M. Baudry
- 81' ▲ P. Yade ▼ G. Mikautadze
- 81' ▲ F. Centonze ▼ W. Mikelbrencis
- 87' Anthony Gonçalves
- 87' Kévin N'Doram
- 90'+4 Fabien Centonze
- 90'+4 Fabien Centonze
- 90'+1 Marc-Aurele Caillard
- 90'+4 Fabien Centonze
- 90'+2 D. Diaw · E. Seidou 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 16A. Sauvage 5.9
- 39A. Gonçalves 6.7
- 12Y. Baldé ▼ 46' 6.3
- 23Yohan Tavares 7.3
- 3M. Baudry ⇢ ▼ 81' 7.2
- 25E. Seidou ⇢ 6.7
- 27J. Adéoti ▼ 60' 5.9
- 4J. Roye 7.0
- 5J. Maggiotti 8.0
- 9G. Durbant ▼ 68' 6.3
- 24Z. Naidji ⚽2 8.2
Dự bị 7
- 15D. Diaw ⚽ ▲ 46' 7.7
- 10R. Ferhaoui ▲ 60' 6.9
- 11K. N'Chobi ▲ 68' 6.5
- 21S. Nsimba ▲ 81' 6.9
- 18R. Duterte
- 1M. Hautbois
- 29D. Sylla
- 16A. Oukidja 5.9
- 25W. Mikelbrencis ⚽ ▼ 81' 8.3
- 86I. Traoré 6.3
- 5Fali Candé 6.9
- 3M. Udol ⚽ 7.6
- 8B. Traoré 6.6
- 19H. Maïga 7.5
- 20L. Gueye ⇢ ▼ 63' 6.9
- 36A. Jallow ▼ 59' 6.6
- 9G. Mikautadze ⇢2 ▼ 81' 7.6
- 7I. Niane ⚽ 6.7
Dự bị 7
- 30M. Caillard ▲ 59' 6.2
- 6K. N'Doram ▲ 63' 6.2
- 11P. Yade ▲ 81' 7.2
- 18F. Centonze ▲ 81' 6.0
- 77Vagner
- 10Y. Maziz
- 27D. Jean Jacques
Thống kê
02⚑8
⚑342
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm11
8Trúng đích6
4Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn0
8Phạt góc3
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua4
483Chuyền bóng265
411Chuyền chính xác207
85%Chính xác chuyền78%
So sánh
49Trận đấu53
64Ghi được88
68Thủng lưới47
1.31Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai45