Caen vs Valenciennes FC
Tỷ số chung cuộc: Caen 2-1 Valenciennes FC tại Ligue 2, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Caen thắng 3, hòa 5, Valenciennes FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade Michel d'Ornano, Caen
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- WLWLW Caen
- LWLDD Valenciennes FC
- 9' B. Brahimi 1-0
- 30' 1-1 U. Bonnet · J. Masson
- 45'+2 Alexandre Mendy
- HT1-1
- 54' ▲ Q. Daubin ▼ A. Salétros
- 63' Hugo Vandermersch
- 63' ▲ M. Sylla ▼ G. Kyeremeh
- 63' ▲ D. Diani ▼ H. Mbock
- 75' ▲ L. Nomel ▼ S. Ben Seghir
- 75' ▲ M. Rabuel ▼ A. Linguet
- 76' ▲ M. Hafid ▼ Y. Court
- 76' ▲ N. Bassette ▼ B. Brahimi
- 77' Alexandre Mendy · A. Abdi 2-1
- 84' ▲ M. Picouleau ▼ J. Masson
- 87' ▲ M. Noubissi ▼ A. Boutoutaou
- 90'+3 Mohamed Hafid
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Mandréa 6.9
- 24H. Vandermersch 6.7
- 27I. Cissé 7.0
- 29R. Thomas 7.3
- 2A. Abdi ⇢ 7.3
- 14A. Salétros ▼ 54' 6.9
- 18H. Mbock ▼ 63' 6.9
- 21B. Brahimi ⚽ ▼ 76' 7.5
- 11Y. Court ▼ 76' 7.2
- 19Alexandre Mendy ⚽ 7.2
- 17G. Kyeremeh ▼ 63' 7.0
Dự bị 7
- 6Q. Daubin ▲ 54' 6.3
- 13M. Sylla ▲ 63' 6.9
- 28D. Diani ▲ 63' 6.7
- 12M. Hafid ▲ 76' 6.5
- 77N. Bassette ▲ 76' 6.6
- 99S. Essende
- 16Y. Clementia
- 1S. Bajić 6.2
- 24A. Linguet ▼ 75' 6.9
- 26M. Debuchy 6.2
- 39Jonathan Buatu 6.3
- 28Q. Lecoeuche 6.9
- 6J. Masson ⇢ ▼ 84' 7.2
- 8N. Diliberto 6.7
- 17A. Boutoutaou ▼ 87' 7.7
- 11U. Bonnet ⚽ 7.5
- 29S. Ben Seghir ▼ 75' 5.9
- 77A. Grbić 6.2
Dự bị 7
- 18L. Nomel ▲ 75' 6.7
- 37M. Rabuel ▲ 75' 6.2
- 27M. Picouleau ▲ 84' 6.3
- 9M. Noubissi ▲ 87' 6.3
- 5J. Berthomier
- 16H. Konaté
- 19N. Innocenti
Thống kê
03⚑5
⚑700
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
5Phạt góc7
0Việt vị2
10Phạm lỗi16
3Thẻ vàng0
3Cứu thua2
411Chuyền bóng344
308Chuyền chính xác246
75%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 46 - 19 | +27 | 75 | |
| 2 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 3 | 37 | 51 - 27 | +24 | 69 | |
| 4 | 38 | 52 - 45 | +7 | 60 | |
| 5 | 38 | 52 - 43 | +9 | 59 | |
| 6 | 38 | 51 - 46 | +5 | 55 | |
| 7 | 38 | 45 - 43 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 63 - 57 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 54 - 41 | +13 | 52 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 47 - 49 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 49 | -7 | 45 | |
| 16 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 17 | 37 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 43 | -5 | 42 | |
| 19 | 38 | 44 - 62 | -18 | 36 | |
| 20 | 38 | 35 - 67 | -32 | 29 |
So sánh
46Trận đấu48
63Ghi được52
51Thủng lưới59
1.37Bàn thắng mỗi trận1.08
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai26